俘

fúphuNôm phù

Hán Việt: phu · Pinyin: fú · Nôm: phù

Tổng quan

Bắt được, đánh bắt được quân giặc gọi là phu

俘获 · 俘虏 · 俘虜 · 伤俘 · 战俘 · 捕俘 · 生俘 · 被俘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfú
Hán Việtphu
Âm Nômphù
Quảng Đôngfu1
Mân Namhu
Nhật BảnTORIKO
Hàn Quốc부
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổphyo
Phản thiết芳無切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt được, đánh bắt được quân giặc gọi là phu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phù phù (bắt tù binh): phù lỗ [Eng: to catch prisoner of war]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 作戰時所擒獲的敵人。如:「俘虜」。《左傳.僖公二十八年》:「丁未,獻楚俘于王,駟介百乘,徒兵千。鄭伯傅王,用平禮也。」《孔子家語.卷一.相魯》:「裔夷之俘,敢以兵亂之。」 [動] 擄獲。《左傳.成公十三年》:「俘我王官,翦我羈馬。」《明史.卷一.太祖本紀一》:「元將徹里不花憚不敢攻,而日俘良民以邀賞。」

Eng

  • CC-CEDICT to take prisoner, prisoner of war

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音孚。【說文】軍所獲也。【春秋·莊六年】齊人來歸衞俘。三傳皆曰衞寶,杜預曰俘囚,疑經誤。一說俘,取也。與書俘厥寶玉同義。經以所取言之,傳以其物言之,非經誤也。又【左傳·莊三十一年】諸侯不相遺俘。【爾雅疏】囚敵曰俘,伐執之曰取。

Thuyết Văn

軍所獲也。 从人。孚聲。 春秋傳曰。㠯爲俘聝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋左氏經。齊人來歸衞俘。傳作衞寶。公羊、穀梁經傳皆作衞寶。杜曰。疑左氏經誤。按非誤也。俘、孚聲。寶、缶聲。古音同在尢幽部。經用假借字。傳用正字。又如經曰。莒人弒其君密州。左氏傳云。書曰莒人弒其君買朱鉏。買卽密。如㵋水卽汨水。朱鉏卽州。如邾婁卽鄒。亦是字異實同。不得疑經誤。亦不得謂傳誤。 芳無切。古音在三部。 成三年左傳文。

【俘】(phu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: 芳無切 → phương + vô Nghĩa: 軍所獲 vậy。 từ nhân (người)。孚 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。㠯爲俘聝。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư