獻禮

xiàn lǐ hiến lễ

Hán Việt: hiến lễ · Pinyin: xiàn lǐ

Tổng quan

dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt) | cống hiến | món quà | vật phẩm cống hiến

Cấu tạo: (hiến) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt) | cống hiến | món quà | vật phẩm cống hiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈贈禮物。如:「佳節獻禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指古代郊祀中的献祭礼仪。有初﹑亚﹑终三献; 泛指祭礼仪式; 为表示庆祝而献出礼物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代郊祀中的献祭礼仪。有初﹑亚﹑终三献。 2.泛指祭礼仪式。 3.为表示庆祝而献出礼物。

Eng

  • CC-CEDICT to offer sth in tribute (often on a special occasion); to dedicate|an offering; a tribute
  • Cihui 獻禮 iànlǐ v.o. present a gift ◆n. the ceremony of gift-presenting