lễ

Hán Việt: lễ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lễ, đồ lễ vật, như đại vũ 大武 là con trâu, cương liệp 剛鬣 là con lợn, hàn âm 翰音 là con gà, canh hiến 羹獻 là canh thịt chó, sơ chỉ 疏趾 là canh thịt trĩ, minh thị 明視 là canh thịt thỏ, đột phì腯肥 là canh thịt heo, hương hợp薌合 là gạo hồng (đỏ), hương ki 薌箕 là gạo hoàng lương 黃梁, minh tư 明粢 là gạo hương tắc 香稷, gia sơ 嘉疏 là gạo bạch đạo 白稻, doãn tế 尹祭 là chả thịt, đích tế 啇祭 là eo cá 【Khang Hi】[…

禮佛 · 禮儀 · 禮單 · 禮堂 · 禮心 · 禮懺 · 禮成 · 禮拜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlễ
Quảng Đônglai5
Mân Nam
Nhật BảnREI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlex
Baxter-Sagart[r]ˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤijʔ
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là {lễ} [禮]. Kinh {Lễ}. Đồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là {lễ}. Dị dạng của chữ [礼].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lể lể gai [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẫy lẫy lừng [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rẩy run rẩy [Eng: quivering]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẩy run lẩy bẩy [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạy vái lạy [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẻ lẻ loi [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人類的行為規範。《禮記.曲禮上》:「夫禮者,所以定親疏,決嫌疑,別同異,明是非也。」 2.規矩恭敬的態度或行為。如:「行禮」、「有禮」。《左傳.僖公三十年》:「以其無禮於晉,且貳於楚也。」 3.儀式。如:「典禮」、「婚禮」、「喪禮」、「成年禮」。 4.表敬意的贈品。如:「千里送鵝毛,禮輕情意重。」《晉書.卷七七.陸曄傳》:「及受禮,唯酒一斗,鹿肉一柈。」 5.儒家的經典。參見「三禮」條。 6.姓。如漢代有禮賢。 [動] 1.祭。《儀禮.覲禮》:「禮月與四瀆於北門外,禮山川丘陵於西門外。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「集乎禮神之囿,登乎頌祇之堂。」…

Eng

  • CC-CEDICT surname Li|abbr. for 禮記|礼记[Li3 ji4], Classic of Rites
  • CC-CEDICT gift|rite|ceremony|CL:份[fen4]|propriety|etiquette|courtesy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:礼、𠃞、𤔑【廣韻】盧啓切【集韻】【韻會】里弟切【正韻】良以切,𠀤音蠡。【說文】禮,履也,所以事神致福也。【釋名】禮,體也。得其事體也。【韻會】孟子言禮之實節文斯二者,蓋因人心之仁義而爲之品秩,使各得其敘之謂禮。 又姓。【左傳】衞大夫禮孔。【徐鉉曰】五禮莫重於祭,故从示。豊者,其器也。

Thuyết Văn

𡳐也。 所㠯事神致福也。从示。从豐。 豐亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見禮記祭義、周易序卦傳。𡳐、足所依也。引伸之凡所依皆曰𡳐。此假借之法。屨、𡳐也。禮、𡳐也。𡳐同而義不同。 禮有五經。莫重於祭。故禮字从示。豐者行禮之器。 靈啓切。十五部。

【禮】(lễ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豐 (phong) | Thanh phù (聲符): 豐亦 (phong) Phiên thiết: 靈啓切 → linh + khải Nghĩa: 𡳐 vậy。所㠯事神致福 vậy。 từ 示。 từ 豐。豐 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豊 · 礼 · 𠃞 · 𤔑 · 𥘆 · 𥘍 · 𥜨 · 𥝏 · 𥝓 · 𪴀 · 𫌓 · 𮕤