禮

lǐlễNôm rẽ

Hán Việt: lễ · Pinyin: lǐ · Nôm: rẽ

Tổng quan

Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ…

禮佛 · 禮儀 · 禮單 · 禮堂 · 禮心 · 禮懺 · 禮成 · 禮拜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǐ
Hán Việtlễ
Âm Nômlãi
Quảng Đônglai5
Mân Namlé
Nhật BảnREI
Hàn Quốc례
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlex
Baxter-Sagart[r]ˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤijʔ
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu來
Vận薺
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ [禮]. Kinh Lễ. Đồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ. Dị dạng của chữ [礼]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lễ 禮 dt. những nghi tiết được hình thành từ quan niệm đạo đức và trở thành chuẩn tắc cho hành vi xã hội. Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.6)
  • Giản Dị Hán Nôm rẽ chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ [Eng: to divide, to split the ranks of; to cleave hair; loop, detour]
  • Giản Dị Hán Nôm lãi được lãi, lời lãi [Eng: earn a profit, profit, interest]
  • Giản Dị Hán Nôm lấy lấy chồng; lấy tiền [Eng: take a husband, marry; take money]
  • Giản Dị Hán Nôm lỡi xem Lễ [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Giản Dị Hán Nôm lởi xởi lởi [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lễ đi lễ; lễ phép; đi lễ [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ma hoàng khứ rễ cát căn gia vào
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nên giảm cam thảo biết hay lẽ dùng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] học cho biết lấy thực hư
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khấn trời khấn đất lễ nào khôn hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm lể lể gai [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẫy lẫy lừng [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rẩy run rẩy [Eng: quivering]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẩy run lẩy bẩy [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạy vái lạy [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẻ lẻ loi [Eng: social custom; manners; courtesy; rites]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人類的行為規範。《禮記.曲禮上》:「夫禮者,所以定親疏,決嫌疑,別同異,明是非也。」 2.規矩恭敬的態度或行為。如:「行禮」、「有禮」。《左傳.僖公三十年》:「以其無禮於晉,且貳於楚也。」 3.儀式。如:「典禮」、「婚禮」、「喪禮」、「成年禮」。 4.表敬意的贈品。如:「千里送鵝毛,禮輕情意重。」《晉書.卷七七.陸曄傳》:「及受禮,唯酒一斗,鹿肉一柈。」 5.儒家的經典。參見「三禮」條。 6.姓。如漢代有禮賢。 [動] 1.祭。《儀禮.覲禮》:「禮月與四瀆於北門外,禮山川丘陵於西門外。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「集乎禮神之囿,登乎頌祇之堂。」 2.尊敬、厚待。如:「禮賢下士」。《呂氏春秋.開春論.察賢》:「魏文侯師卜子夏,友田子方,禮段干木。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Li, abbr. for 禮記, 礼记[Li3 ji4], Classic of Rites
  • CC-CEDICT gift, rite, ceremony, CL:份[fen4], propriety, etiquette, courtesy

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lễ, đồ lễ vật, như đại vũ 大武 là con trâu, cương liệp 剛鬣 là con lợn, hàn âm 翰音 là con gà, canh hiến 羹獻 là canh thịt chó, sơ chỉ 疏趾 là canh thịt trĩ, minh thị 明視 là canh thịt thỏ, đột phì腯肥 là canh thịt heo, hương hợp薌合 là gạo hồng (đỏ), hương ki 薌箕 là gạo hoàng lương 黃梁, minh tư 明粢 là gạo hương tắc 香稷, gia sơ 嘉疏 là gạo bạch đạo 白稻, doãn tế 尹祭 là chả thịt, đích tế 啇祭 là eo cá 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 禮,履也,所以事神致福也。 Lễ, lý dã, sở dĩ sự thần trí phúc dã. (Lễ, nghĩa là cúng tế, cái để phụng sự quỷ thần để đạt tới phúc đức.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕礼𠃞𤔑 [Quảng vận 廣韻] 盧啓切 Lô khởi…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:礼、𠃞、𤔑【廣韻】盧啓切【集韻】【韻會】里弟切【正韻】良以切,𠀤音蠡。【說文】禮,履也,所以事神致福也。【釋名】禮,體也。得其事體也。【韻會】孟子言禮之實節文斯二者,蓋因人心之仁義而爲之品秩,使各得其敘之謂禮。 又姓。【左傳】衞大夫禮孔。【徐鉉曰】五禮莫重於祭,故从示。豊者,其器也。

Thuyết Văn

𡳐也。 所㠯事神致福也。从示。从豐。 豐亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見禮記祭義、周易序卦傳。𡳐、足所依也。引伸之凡所依皆曰𡳐。此假借之法。屨、𡳐也。禮、𡳐也。𡳐同而義不同。 禮有五經。莫重於祭。故禮字从示。豐者行禮之器。 靈啓切。十五部。

【禮】(lễ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豐 (phong) , Thanh phù (聲符): 豐亦 (phong) Phiên thiết: 靈啓切 → linh + khải Nghĩa: 𡳐 vậy。所㠯事神致福 vậy。 từ 示。 từ 豐。豐 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豊 · 礼 · 𠃞 · 𤔑 · 𥘆 · 𥘍 · 𥜨 · 𥝏 · 𥝓 · 𪴀 · 𫌓 · 𮕤