獻策

xiàn cè hiến sách

Hán Việt: hiến sách · Pinyin: xiàn cè

Tổng quan

đưa ra lời khuyên | đề xuất ý kiến

Cấu tạo: (hiến) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra lời khuyên | đề xuất ý kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提供計策。《三國志.卷二一.魏書.傅嘏傳》:「時論者議欲自伐吳,三征獻策各不同。」《文明小史》第二四回:「金子香滿面愁容,周學監問其所以,原來為此,因獻策道:『聽得我們總教習昨日上院,撫臺請他出題目的,我今晚回去,替你作個說客。』」也作「獻計」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹献计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹献计。

Eng

  • CC-CEDICT to offer advice|to make a suggestion
  • Cihui to offer advice; to make a suggestion

ja

  • JMdict suggestion|proposal