獻計

xiàn jì hiến kế

Hán Việt: hiến kế · Pinyin: xiàn jì

Tổng quan

đưa ra lời khuyên | đưa ra đề xuất

Cấu tạo: (hiến) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra lời khuyên | đưa ra đề xuất
  • Cihui hiến kế hiến kế ☆Đưa sự sắp xếp tính toán của mình về việc gì lên cho người trên dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提供謀略。《三國演義》第一一回:「卻說獻計之人,乃東海朐縣人:姓糜,名竺,字子仲。」《紅樓夢》第三回:「冷子興聽得此言,便忙獻計,令雨村央煩林如海,轉向都中去央煩賈政。」也作「獻策」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进献计策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.进献计策。

Eng

  • CC-CEDICT to offer advice|to make a suggestion
  • Cihui to offer advice; to make a suggestion