計

jìkếNôm kẽ

Hán Việt: kế · Pinyin: jì · Nôm: kẽ

Tổng quan

Tính. Phàm tính gộp các môn lại để xem số nhiều hay ít đều gọi là kế. Như thống kế [統計] tính gộp cả, hội kế [會計] cùng tính cả, v.v. Vì thế nên sổ sách cũn…

計之 · 計件 · 計入 · 計度 · 計畫 · 計算 · 計著 · 計酬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkế
Âm Nômké
Quảng Đônggai2
Mân Namkè
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc계
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Baxter-Sagartkˤij-s
Hán ngữ Thượng cổkˤij-s
Phản thiết吉屑切
Thanh mẫu見
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tính. Phàm tính gộp các môn lại để xem số nhiều hay ít đều gọi là kế. Như thống kế [統計] tính gộp cả, hội kế [會計] cùng tính cả, v.v. Vì thế nên sổ sách cũng gọi là kế. Nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc với các quan tính toán sổ sách để tập việc. Nên về đời khoa cử gọi thi hội là kế giai [計偕] là bởi đó. Xét các quan lại. Như đại kế [大計] xét suốt cả các quan lại trong thiên hạ. Mưu kế, mưu tính. Như đắc kế [得計] đắc sách (mưu hay). Ta thường đọc là kê cả

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kể 計 ◎ AHV: kê. Đồng nguyên tự: kê (- đơn, - khai) và kể (-lể, -chuyện). đgt. kê ra, tính ra. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.7, 36.3)‖ (Tự thán 72.6, 76.3, 102.5)‖ (Tích cảnh thi 203.2)‖ (Thiên tuế thụ 235.2) trong Toan kể (Đào hoa thi 230.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kể kể chuyện, kể công, kể lể [Eng: to tell a story, to boast about one's deeds, to tell a shaggy-dog story]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại xem đồ thứ kể bày
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cam thảo kế còn có sơn chi nhân
  • Bảng Tra Chữ Nôm kê kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê [Eng: to wedge the wardrobe; to inventory, to reckon up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẻ kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù [Eng: including; evildoer; enemy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẽ cặn kẽ [Eng: detailed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ké đi ké xe [Eng: to squeere in for a lift]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kế kế hoạch; kế toán; mưu kế [Eng: plan; accounting; scheme]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ké Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ké Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ké Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.核算、籌算。如:「核計」、「論件計酬」、「數以萬計」。《文選.諸葛亮.出師表》:「漢室之隆,可計日而待也。」 2.謀劃、打算、盤算。如:「計劃」、「商計」、「設計」。《戰國策.趙策四》:「父之愛子則為之計深遠。」 3.設想、推測。《莊子.秋水》:「計四海之在天地之間也,不似礨空之在大澤乎?」 [名] 1.策略、方法。如:「妙計」、「好計」、「緩兵之計」。宋.李清照〈一剪梅.紅藕香殘玉簟秋〉詞:「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」 2.測量或計算度量、數量的儀器。如:「溫度計」、「體溫計」。 3.姓。如宋代有計衡。 [副] 揣測之詞,大概、料想如此的意思。《史記.卷五十五.留侯世家.太史公曰》:「余以為其人計魁梧奇偉; 至見其圖,狀貌如婦人好女。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji
  • CC-CEDICT to calculate, to compute, to count, to regard as important, to plan, ruse, meter, gauge
  • JMdict plan
  • JMdict meter
  • JMdict measuring device
  • JMdict (in) total
  • JMdict total (of)

ja

  • JMdict 計(けい)

other

  • Nguồn khác Cảm thấy muốn rùng mình. 力矇欣淰乃㐌計 Léc mủng hăn nặm nẩy đạ ghê (Ph.Tr.) Thoáng trông thấy nước này đã rùng mình
  • Nguồn khác Kể. Kể lể. Kể ra. 計󱶭𪟞的󱶯 Kể nhình dài đếch ké (Kh.Q.) Kể cả gái, trai, trẻ, già 計共在大𫺒边差 Kể cụng tại đại dạn vần sai (S.T.) Kể ra cũng tại lười quá nên sai

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古詣切【集韻】【韻會】【正韻】吉詣切,𠀤音繼。【說文】會也,算也。从言从十。徐曰:十者,物成數。會意。【左傳·昭三十二年】士彌牟營成周,計丈數。【禮·內則】十年,出就外傅,居宿于外,學書計。【註】書謂六書,計謂九數。【周禮·天官】小宰以六計弊羣吏之治。【註】弊,斷也。【疏】六計,謂善、能、敬、正、法、辨,皆以廉爲本,計其功過多少而聽斷之也。又【司會註】司會,主天下之大計。【疏】日計曰成,月計曰要,歲計曰會。【史記·平準書】桑弘羊以計算用事。 又【玉篇】謀也。【廣韻】籌策也。【史記·項羽紀】項梁召諸別將會薛計事。又【淮隂侯傳】計者,事之機也。 又計簿。【左傳·昭二十五年】臧會逸奔郈,魴假使爲賈正焉,計于季氏。【註】送計簿于季氏。【前漢·武帝紀】受計于甘泉宮。【註】受郡國所上計簿,若今之諸州計帳也。 又計偕。【前漢·武帝紀】元光五年,徵吏民有明當世之務,習先聖之術者,縣次續食,令與計偕。【註】令所徵之人與上計者俱來也。 又官名。【史記·張丞相傳】張蒼遷爲計相。【師古註】專主計籍。【唐書·百官志】司計、典計、掌計各二人,給衣服、飮食、薪炭。 又神名。【山海經】東百三十里曰光山,神計蒙處之,其狀人身龍首,恆遊於漳淵,出入必有飄風暴雨。 又縣名。【前漢·地理志】琅邪郡有計斤縣。【師古曰】卽左傳所謂介根也。 又州名。【唐書·地理志】劍南道有計州。 又姓。越有計然,後漢有計子勳。 又【集韻】吉屑切,音結。畫也。

Thuyết Văn

會也。筭也。 从言十。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會、合也。筭當作算。數也。舊書多假筭爲算。 會意。古詣切。十五部。

【上】 (thượng ⟨thướng⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧨻 · 计 · 计 · 计