計
kế
Hán Việt: kế · Pinyin: jì
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kế |
| Quảng Đông | gai2 |
| Mân Nam | kè |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | keh |
| Baxter-Sagart | kˤij-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤij-s |
| Phản thiết | 吉屑切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tính. Phàm tính gộp các môn lại để xem số nhiều hay ít đều gọi là {kế}. Như {thống kế} [統計] tính gộp cả, {hội kế} [會計] cùng tính cả, v.v. Vì thế nên sổ sách cũng gọi là {kế}. Nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc với các quan tính toán sổ sách để tập việc. Nên về đời khoa cử…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kê kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê [Eng: to wedge the wardrobe; to inventory, to reckon up]
- Bảng Tra Chữ Nôm kẻ kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù [Eng: including; evildoer; enemy]
- Bảng Tra Chữ Nôm kẽ cặn kẽ [Eng: detailed]
- Bảng Tra Chữ Nôm ké đi ké xe [Eng: to squeere in for a lift]
- Bảng Tra Chữ Nôm kế kế hoạch; kế toán; mưu kế [Eng: plan; accounting; scheme]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ké Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ké Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ké Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.核算、籌算。如:「核計」、「論件計酬」、「數以萬計」。《文選.諸葛亮.出師表》:「漢室之隆,可計日而待也。」 2.謀劃、打算、盤算。如:「計劃」、「商計」、「設計」。《戰國策.趙策四》:「父之愛子則為之計深遠。」 3.設想、推測。《莊子.秋水》:「計四海之在天地之間也,不似礨空之在大澤乎?」 [名] 1.策略、方法。如:「妙計」、「好計」、「緩兵之計」。宋.李清照〈一剪梅.紅藕香殘玉簟秋〉詞:「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」 2.測量或計算度量、數量的儀器。如:「溫度計」、「體溫計」。 3.姓。如宋代有計衡。 [副] 揣測之詞,大概、…
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT to calculate|to compute|to count|to regard as important|to plan|ruse|meter|gauge
ja
- JMdict plan|meter|measuring device|(in) total|total (of)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古詣切【集韻】【韻會】【正韻】吉詣切,𠀤音繼。【說文】會也,算也。从言从十。徐曰:十者,物成數。會意。【左傳·昭三十二年】士彌牟營成周,計丈數。【禮·內則】十年,出就外傅,居宿于外,學書計。【註】書謂六書,計謂九數。【周禮·天官】小宰以六計弊羣吏之治。【註】弊,斷也。【疏】六計,謂善、能、敬、正、法、辨,皆以廉爲本,計其功過多少而聽斷之也。又【司會註】司會,主天下之大計。【疏】日計曰成,月計曰要,歲計曰會。【史記·平準書】桑弘羊以計算用事。 又【玉篇】謀也。【廣韻】籌策也。【史記·項羽紀】項梁召諸別將會薛計事。又【淮隂侯傳】計者,事之機也。 又計簿。【左傳·昭二十五年】臧會逸奔郈,魴假使爲賈正焉,計于季氏。【註】送計簿于季氏。【前漢·武帝紀】受計于甘泉宮。【註】受郡國所上計簿,若今之諸州計帳也。 又計偕。【前漢·武帝紀】元光五年,徵吏民有明當世之務,習先聖之術者,縣次續食,令與計偕。【註】令所徵之人與上計者俱來也。 又官名。【史記·張丞相傳】張蒼遷爲計相。【師古註】專主計籍。【唐書·百官志】司計、典計、掌計各二人,給衣服、飮食、薪炭。 又神名。【山海經】東百三十里曰光山,神計蒙處之,其狀人身龍首,恆遊於漳淵,出入必有飄風暴雨。 又縣名。【前漢·地理志】琅邪郡有計斤縣。【師古曰】卽左傳所謂介根也。 又州名。【唐書·地理志】劍南道有計州。 又姓。越有計然,後漢有計子勳。 又【集韻】吉屑切,音結。畫也。
Thuyết Văn
會也。筭也。 从言十。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會、合也。筭當作算。數也。舊書多假筭爲算。 會意。古詣切。十五部。
【上】 (thượng ⟨thướng⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧨻 · 计 · 计 · 计