獻酒
hiến tửu
Hán Việt: hiến tửu · Pinyin: xiàn jiǔ
Tổng quan
sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu, (hàng hải) sự uống rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu, (hàng hải) sự uống rượu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进酒;敬酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进酒;敬酒。
Eng
- Cihui 獻酒 iànjiǔ v.o. offer liquor