酒

jiǔtửuNôm rượu

Hán Việt: tửu · Pinyin: jiǔ · Nôm: rượu

Tổng quan

Rượu, phàm các thứ dùng để uống mà có chất say đều gọi là tửu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất hồ bạch tửu tiêu trần lự [一壺白酒消塵慮] (Hạ nhật mạn thành [夏日漫成]) Một bầu…

酒井 · 酒仓 · 酒仙 · 酒令 · 酒会 · 酒伴 · 酒保 · 酒兩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǔ
Hán Việttửu
Âm Nômgiậu
Quảng Đôngzau2
Mân Namtsiú
Nhật BảnSAKE
Hàn Quốc주
Chú âmㄐㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổciux
Baxter-Sagarttsuʔ
Hán ngữ Thượng cổtsuʔ
Phản thiết子與切
Thanh mẫu精
Vận有
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu, phàm các thứ dùng để uống mà có chất say đều gọi là tửu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhất hồ bạch tửu tiêu trần lự [一壺白酒消塵慮] (Hạ nhật mạn thành [夏日漫成]) Một bầu rượu trắng tiêu tan nỗi lo trần tục

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rượu 酒 ◎ Nôm: 𨢇 / 󱶊 Đọc âm THV. AHV: tửu. Kiểu tái lập: oc *r- , đồng nguyên với 醪, âm HTC là *ru. [Schuesssler 2007: 321]. Tương ứng r- t: râu ~ tu ~ tua 鬚, rể ~ tế 婿, rửa ~ tả 瀉, rượu ~ tửu 酒. [NN San 2003: 79]. Ss đối ứng: raw4 (muốt), haw4 (nà bái), raw4 (chỏi), raw- (khẻn) PJ Duong 2012: 10]. dt. thức uống làm từ men gạo. (Ngôn chí 9.1)‖ (Mạn thuật 31.8)‖ Con cờ khảy, rượu đầy bầu, đòi nước non chơi quản dầu. (Trần tình 41.1, 43.1)‖ (Thuật hứng 61.2)‖ (Tự thán 76.5, 80.6, 86.8, 110.7)‖ (Tự thuật 121.4)‖ (Bảo kính 153.5) rượu đục. Ss Giang Yêm trong bài Đào trưng thi có câu: “Tuy rằng…
  • Giản Dị Hán Nôm giậu giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) [Eng: to wash the clothes]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tửu ham mê tửu sắc [Eng: infatuated with liquor and sex]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cân bạch thược tẩm rượu hoà quân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tửu độc can cát hoàng liên
  • Bảng Tra Chữ Nôm rượu rượu chè, uống rượu, nấu rượu [Eng: wine, spirits, liquor, alcoholic beverage]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giậu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用米、麥或水果等發酵釀製而成,內含酒精的刺激性飲料。如:「米酒」、「葡萄酒」。宋.陸游〈假中閉戶終日偶得絕句〉三首之三:「官身常欠讀書債,祿米不供沽酒資。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒 (会意。从水,从酉。酉”本义就是酒。酉”亦兼表字音。本义用高粱、大麦、米、葡萄或其他水果发酵制成的饮料) 同本义 酒,就也。所以就人性之善恶。--《说文》 酒曰清酌。--《礼记·曲礼》 酒食者,所以令欢也。--《礼记·乐记》 酒者所以养老也,所以养病也。--《礼记·射义》 酒,百乐之长。又,酒者,天下之美禄。--《汉书·食货志》 不为酒困。--《论语·子罕》 又如酒肆(酒店); 酒水(酒; 筵席); 酒生(酒保,酒店伙计); 酒务(酒店) 酒席,酒筵 酒jiǔ ⒈用粮食(高粱、麦、米等)或水果等发酵制成的含乙醇的饮料,有刺激性,多饮会中毒白~。啤~。葡萄~。茅梨~。酗~误事∪~多,会伤身。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT wine (esp. rice wine), liquor, spirits, alcoholic beverage, CL:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
  • JMdict alcohol
  • JMdict sake

ja

  • JMdict 酒(さけ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子酉切,愀上聲。【說文】就也,所以就人性之善惡。一曰造也。吉凶所造也。【釋名】酒,酉也,釀之米麴,酉澤久而味美也。亦言踧也,能否皆彊相踧持飮之也。又入口咽之,皆踧其面也。【周禮·天官·酒正】辨三酒之物,一曰事酒,二曰昔酒,三曰淸酒。【註】事酒,有事而飮也。昔酒,無事而飮也。淸酒,祭祀之酒。【前漢·食貨志】酒,百藥之長。【東方朔傳】銷憂者莫若酒。【江純·酒誥】酒之所興,肇自上皇,成之帝女,一曰杜康。 又𤣥酒,明水也。【禮·明堂位】夏后氏尚明水,殷尚醴,周尚酒。 又天酒,甘露也。【瑞應圖】王者施德惠,則甘露降,一名天酒。 又官名。【周禮·天官】酒正。【註】酒官之長。【又】女酒。【註】女奴曉酒者。 又祭酒,尊稱之號。【前漢·伍被傳】號爲劉氏祭酒。【註】祭時惟尊長酹酒也。 又酒旗,星名。【曹植·酒賦】仰漢旗之景曜,協嘉號於天辰。 又地名。【左傳·莊二十二年】王與虢公酒泉之邑。【註】邑在河南。又【前漢·武帝紀】以其地爲武威酒泉郡。【註】酒泉,今肅州。 又姓。明有酒好德。 又人名。【史記·晉世家】靜公俱酒。 又【韻補】叶子小切,音剿。【詩·鄭風】叔于狩,巷無飮酒。豈無飮酒,不如叔也,洵美且好。【易林】白茅醴酒,靈巫拜禱。神嘻飮食,使人壽老。 又叶子與切,音苴。【張超·誚靑衣賦】東向長跪,接狎歡酒。悉請諸靈,邪僻無主。 考證:〔【周禮·天官·酒正】女酒。【註】女奴燒酒者。〕 謹照原文燒酒者改曉酒者。

Thuyết Văn

就也。所㠯就人性之善惡。 从水酉。 酉亦聲。 一曰造也。 吉凶所造起也。古者儀狄作酒醪。禹嘗之而美。遂疏儀狄。 杜康作秫酒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賓主百拜者、酒也。淫酗者、亦酒也。 以水泉於酉月爲之。 子酉切。三部。 造古讀如就。 見戰國策。 又見巾部。曰少康作箕帚秫酒。少康者、杜康也。按許書事物原始皆用世本。此皆出世本。

【酒】 (tửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水酉 (thuỷ + dấu) , Thanh phù (聲符): 酉亦 (dấu) Phiên thiết: Tử dậu thiết Thượng tự: 子 (tử) , Hạ tự: 酉 (dậu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tẩu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy。 sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ tựu (Nên. Sự đã nên…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨠆 · 𨠊