獻金

xiàn jīn hiến kim

Hán Việt: hiến kim · Pinyin: xiàn jīn

Tổng quan

quyên góp tiền | đóng góp (tiền bạc)

Cấu tạo: (hiến) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên góp tiền | đóng góp (tiền bạc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捐獻金錢。如:「企業界慷慨獻金,使得這次的義賣活動能順利募得慈善基金。」清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.仙人跳》:「其黨則又假作調人,竭力勸解,迫令男子獻金,並將其衣服及隨身所有者悉數括之而後已。」 2.指捐獻的金錢。如:「政治獻金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捐献金银钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捐献金银钱财。

Eng

  • CC-CEDICT to donate money|(monetary) contribution
  • Cihui to donate money; (monetary) contribution

ja

  • JMdict donation|contribution|offering