猶子

yóu zǐ do tử

Hán Việt: do tử · Pinyin: yóu zǐ

Tổng quan

(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai) | cháu trai

Cấu tạo: (do) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai) | cháu trai
  • Cihui do tử do tử ☆Cháu trai (coi giống như con trai mình).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.姪子。《禮記.檀弓上》:「喪服兄弟之子,猶子也。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「家兄蒙老伯收錄為子,某即猶子也,理合拜見。」 2.如同兒子。《論語.先進》:「回也視予猶父也,予不得視猶子也。」《文選.潘岳.楊仲武誄》:「爾休爾戚,如實在己,視予猶父,不得猶子。」 3.姪女。《聊齋志異.卷七.宦娘》:「此宦娘,老身之猶子也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指侄子; 谓如同儿子; 侄女; 晩辈自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指侄子。 2.谓如同儿子。 3.侄女。 4.晩辈自称。

Eng

  • CC-CEDICT (old) brother's son or daughter|nephew
  • Cihui (old) brother's son or daughter; nephew

ja

  • JMdict nephew (like a son)|another child considered as one's own