猶然
do nhiên
Hán Việt: do nhiên · Pinyin: yóu rán
Tổng quan
vẫn cứ: giống như cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫn cứ: giống như cũ
- Cihui vẫn cứ; giống như cũ。仍然;照舊。 雖然時隔多年,那事他猶然記得很清楚。 tuy xa đã lâu lắm rồi mà việc đó anh ấy vẫn nhớ rất rõ. 大家都離去了,只有她猶然坐在那裡不走。 mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒遲的樣子。《荀子.哀公》:「故猶然如將可及者,君子也。」 2.微笑的樣子。《莊子.逍遙遊》:「故夫知效一官,行比一鄉,德合一君,而徵一國者,其自視也亦若此矣,而宋榮子猶然笑之。」 3.尚且。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「此皆學士所謂有道仁人也,猶然遭此菑,況以中材而涉亂世之末流乎?」《儒林外史》第四六回:「今已六十餘年,猶然簇新。」 4.依舊如此。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「唐世士人宴聚,盛行葉子格,五代、國初猶然,後漸廢不傳。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「鏖兵的江水猶然熱,好叫我情慘切。」
Eng
- Cihui 猶然 yóurán adv. 1. still 2. just like/as 3. easy-going