猶若

yóu ruò do nhược

Hán Việt: do nhược · Pinyin: yóu ruò

Tổng quan

như

Cấu tạo: (do) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒和的樣子。《荀子.子道》:「子路趨而出,改服而入,蓋猶若也。」唐.楊倞.注:「猶若,舒和之貌。」_x000D_ 2.猶如、好像。《墨子.尚賢中》:「未知所以行之術,則事猶若未成。」宋.蘇軾〈葉嘉傳〉:「嘉之所為,猶若粗疏然。」_x000D_ 3.亦、尚且。《呂氏春秋.審分覽.知度》:「舜禹猶若困,而況俗主乎?」

Eng

  • Cihui 猶若 óuruò* v.p. be just/almost like; be tantamount to