獐智

zhāng zhìchương trí

Hán Việt: chương trí · Pinyin: zhāng zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.模样,神态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明、靈變。《西遊記》第三二回:「你做出這樣獐智,巧言令色,撮弄他去甚麼巡山,卻又在這裡笑他。」也作「張智」。

Cấu tạo: 獐 (chương) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôn lanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明、靈變。《西遊記》第三二回:「你做出這樣獐智,巧言令色,撮弄他去甚麼巡山,卻又在這裡笑他。」也作「張智」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.模样,神态。

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃