独善
độc thiện
Hán Việt: độc thiện
Tổng quan
bồi dưỡng đạo đức cá nhân。修養個人美好的品德。
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi dưỡng đạo đức cá nhân。修養個人美好的品德。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只顧一己的修養。如:「人活著與其獨善,不如兼善。」
Hán Việt: độc thiện
bồi dưỡng đạo đức cá nhân。修養個人美好的品德。