独脱

độc thoát

Hán Việt: độc thoát

Tổng quan

ĐỘC THOÁT Độc lập siêu thốt, không nương tựa vào đâu cả. Là cơ dụng của người ngộ thiền. Phần lời dẫn của tắc 51, BNL ghi: 直饒便到獨脫處。未免萬里望鄉關 Dù cho ông có độc thoát đi nữa, cũng vẫn còn cách ý chỉ thiền rất xa.

Cấu tạo: (độc) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỘC THOÁT Độc lập siêu thốt, không nương tựa vào đâu cả. Là cơ dụng của người ngộ thiền. Phần lời dẫn của tắc 51, BNL ghi: 直饒便到獨脫處。未免萬里望鄉關 Dù cho ông có độc thoát đi nữa, cũng vẫn còn cách ý chỉ thiền rất xa.