tuō thoát

Hán Việt: thoát · Pinyin: tuō

Tổng quan

rụng cởi thoát thoát khỏi

脱下 · 脱产 · 脱位 · 脱俗 · 脱光 · 脱兔 · 脱党 · 脱出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuō
Hán Việtthoát
Quảng Đôngtyut3
Nhật BảnNUGU
Hàn QuốcTHAL
Chú âmㄊㄨㄛˉ
Baxter-Sagartlˤot-s
Hán ngữ Thượng cổlˤot-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 脫

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thoắt thoăn thoắt [Eng: in a flash]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoạt thoạt tiên [Eng: firstly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoát Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoát Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoát Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thoát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱〈动〉 (形声。从肉,兑声。本义肉去皮骨) 同本义 脱,消肉舑也。--《说文》 肉去骨曰脱。--《尔雅》 肉曰脱之,鱼曰作之,枣曰新之。--《礼记·内则》 其状若脱。--《列子·天瑞》 筋骨尽脱矣。--清·方苞《左忠毅公逸事》 离;脱离 则脱然愈。--《公羊传·昭公十九年》。注疾除貌也。” 言脱于口。--《管子·霸形》 蠃蚌脱壳。-- 鱼不可脱于深渊。--《韩非子·喻老》 善建不拔,善抱不脱。 又如脱祸(摆脱祸害);脱了干系;脱凡(脱离凡俗); 脱tuō ⒈离开,落掉~离。~去。~落。~掉。~粒。~皮。~节。~身。~逃。 ⒉遗漏~误。这儿~了两个字。…

Eng

  • CC-CEDICT to shed|to take off|to escape|to get away from

ja

  • JMdict de- (indicating reversal, removal, etc.)|post-

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 脫 · 脫 · 脫