獻出
hiến xuất
Hán Việt: hiến xuất · Pinyin: xiàn chū
Tổng quan
dâng hiến
Nghĩa
Việt
- Cihui trao tặng (như cống phẩm)
- Cihui cống hiến (cuộc đời)
- Cihui hy sinh (bản thân)
- Tần suất từ cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi, (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ), làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm, tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...), tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo), quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ, coi như, cho là, cho rằng, quyết định xử, cho…
- Biên soạn 獻出 xiànchū* r.v. donate
Mainland
- Kaggle Zh-Vi give
Eng
- Cihui to offer; to give (as tribute); to devote (one's life); to sacrifice (oneself)
- Tần suất từ 獻出 xiànchū* r.v. donate
Đức
- Handedict eingeben