獻功

xiàn gōng hiến công

Hán Việt: hiến công · Pinyin: xiàn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈獻功勞,以求賞賜。《三國演義》第五二回:「只等將軍醉了,扶入後堂謀殺,將頭去曹丞相處獻功。」