獻旗

xiàn qíhiến kì

Hán Việt: hiến kì · Pinyin: xiàn qí

Tổng quan

tặng cờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把锦旗献给某个集体或个人,表示敬意或谢意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將錦旗獻給個人或團體單位,以表尊敬或謝意。

Cấu tạo: 獻 (hiến) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tặng cờ
  • Biên soạn 獻旗 iànqí v.o. present a banner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將錦旗獻給個人或團體單位,以表尊敬或謝意。

Eng

  • Cihui 獻旗 iànqí v.o. present a banner

Từ liên quan

Gần nghĩa

旗丁 · 旗下 · 旗人 · 旗兵 · 旗號 · 旗子 · 旗官 · 旗山