獻狀
hiến trạng
Hán Việt: hiến trạng · Pinyin: xiàn zhuàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自呈功狀。南朝宋.顏延之〈赭白馬賦〉:「簡偉塞門,獻狀絳闕。」 2.投訴的狀紙。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「璩公歸去與婆婆說了,到明日寫一紙獻狀,獻來府中。」
Hán Việt: hiến trạng · Pinyin: xiàn zhuàng