狀

zhuàngtrạngNôm trạng

Hán Việt: trạng · Pinyin: zhuàng · Nôm: trạng

Tổng quan

Hình trạng, dáng, tình hình. Như công trạng [功狀] công nghiệp và sự trạng, tội trạng [罪狀] tình hình tội, v.v

狀元 · 狀子 · 狀字 · 狀師 · 狀態 · 狀況 · 狀程 · 狀紙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàng
Hán Việttrạng
Âm Nômtrạng
Quảng Đôngzong3
Mân Namtsiōng
Nhật BảnJOU
Hàn Quốc상
Chú âmㄓㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổzriangh
Baxter-Sagart[dz]raŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]raŋ-s
Phản thiết鉏亮切
Thanh mẫu崇
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hình trạng, dáng, tình hình. Như công trạng [功狀] công nghiệp và sự trạng, tội trạng [罪狀] tình hình tội, v.v. Hình dong ra. Như trạng từ [狀詞] lời nói hình dong tỏ rõ một sự gì. Bài trạng. Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh vua quan gọi là trạng. Cái đơn kiện cũng gọi là trạng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trạng sự trạng [Eng: form; appearance; shape; official]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trạng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trạng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.形態、容貌、樣子。如:「粉狀」、「奇形怪狀」。 2.情況。如:「現狀」、「慘狀」。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「會瑜已徙肅母到吳,肅具以狀語瑜。」 3.功績、良好表現。《史記.卷二.夏本紀》:「行視鯀之治水無狀,乃殛鯀於羽山以死。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「自傷為傅無狀,常哭泣。」 4.敘述事實的文章。現通稱打官司的呈文。如:「行狀」、「訴狀」。《紅樓夢》第六八回:「著他寫一張狀子,只管往有司衙門中告去。」 5.獎勵或證明用的文書。如:「獎狀」、「委任狀」、「信用狀」。 [動] 陳述、描寫。如:「摹狀」。《莊子.德充符》:「自狀其過以不當亡者眾,不狀其過以不當存者寡。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.物色》:「灼灼狀桃花之鮮,依依盡楊柳之貌。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) form; appearance; shape, (bound form) state; condition, (bound form) to describe, (bound form) written complaint; lawsuit, (bound form) certificate

other

  • Nguồn khác Cái đò (nhỏ hơn thuyền). Đ.N. Táng. 崇包󱷐𫮐󱶜狀鐄 Suông báo giặng thua lừa tạng vảng (G.H.) (Quân phu trai đứng ở mũi thuyền vàng). Lừa, tạng: chỉ thuyển nói chung

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】鉏亮切【集韻】【韻會】助亮切,𠀤音𣶍。【說文】犬形也。从犬,爿聲。 又【玉篇】形也。【易·繫辭】知鬼神之情狀。 又【韻會】形容之也,陳也。【莊子·德充符】自狀其過,以不當亡者衆。不狀其過,以不當存者寡。 又【史記·夏本紀】巡狩行視,鯀之治水無狀。【註】索隱曰:言無功狀。【戰國策】春申君問狀。 又【增韻】扎也。【正韻】牒也。

Thuyết Văn

犬形也。 从犬。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲形狀。如類之引伸爲同類也。 鉏亮切。十部。

【狀】 (trạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) , Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Sừ lượng thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sượng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) hình (Hình thể.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 状 · 𬌚 · 状 · 状 · 状