獻豆

xiàn dòu hiến đậu

Hán Việt: hiến đậu · Pinyin: xiàn dòu

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một thứ đồ thờ thời cổ Trung Hoa, giống như cái bát có chân cao, dùng để đựng đồ cúng. ta đậu ta đậu ☆Tên một thứ đồ thờ thời cổ Trung Hoa, giống như cái bát có chân cao, dùng để đựng đồ cúng.