獼猴

mí hóu mi hầu

Hán Việt: mi hầu · Pinyin: mí hóu

Tổng quan

con khỉ macaque

Cấu tạo: (mi) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con khỉ macaque
  • Cihui mi hầu mi hầu ☆Tên một loài khỉ rất lớn, lông đen xám, mặt đỏ, mõm nhô ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物門哺乳綱靈長目。面赤色,毛灰褐,尾短,善怒,產於川廣山中。因好拭面如沐,故也稱為「沐猴」、「猴猻」、「猢猻」、「獮猴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称恒河猴”。哺乳纲,狭鼻组猴科。毛色大体为棕黄色。颜面和两耳裸露,幼时近白色,成年后肉色。臀部有红色臀胝。四肢几乎等长。以野果、野菜为食。有颊囊,可贮食。群栖山林,行动敏捷,善攀缘跳跃,也能泅水。为国家二级保护动物和重要实验动物。

Eng

  • CC-CEDICT macaque
  • Cihui macaque