玄學

xuán xué huyền học

Hán Việt: huyền học · Pinyin: xuán xué

Tổng quan

trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo | dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)

Cấu tạo: (huyền) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo | dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.魏晉時代,何晏、王弼等發揮道家老莊思想,融合周易等儒家經義而形成的一種思潮。因為談論的為玄虛的道理,故稱為「玄學」。 2.哲學的一部門,為英語Metaphysics的意譯。參見「形而上學」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏晋时代,何晏、王弼等运用道家的老庄思想糅合儒家经义而形成的一种唯心主义哲学思潮;形而上学。

Eng

  • CC-CEDICT Wei and Jin philosophical school amalgamating Daoist and Confucian ideals|translation of metaphysics (also translated 形而上學|形而上学)
  • Cihui Wei and Jin philosophical school amalgamating Daoist and Confucian ideals; translation of metaphysics (also translated 形而上學|形而上学)