玄
huyền
Hán Việt: huyền · Pinyin: xuán
Tổng quan
màu đen huyền bí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | huyền |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | hiân |
| Nhật Bản | KURO |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤi[n] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là {huyền}. Như {huyền hồ} [玄狐] con cáo đen. Huyền diệu, huyền bí, lẽ sâu xa lắm gọi là {huyền}. Như người tu đạo, đời gọi là {huyền học} [玄學]. Nhà Phật gọi cái cửa do đấy tu vào là {huyền quan} [玄關]. Cháu sáu đời gọi là {huyền tôn} [玄孫].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.黑色的。如:「玄狐」。唐.駱賓王〈在獄詠蟬〉詩:「那堪玄鬢影,來對白頭吟。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「玄裳縞衣,戛然長鳴。」 2.深遠奧妙的。如:「玄妙」、「玄理」、「玄機」。《老子》第一章:「玄之又玄,眾妙之門。」 3.虛偽、不可靠的。如:「玄虛」、「這話太玄了,不要相信。」 [名] 1.天。《文選.張衡.東京賦》:「祈福乎上玄,思所以為虔。」 2.指魏晉玄學。參見「玄學」條。 3.姓。如漢代有玄俗。 4.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玄 (象形。小篆字,下端象单绞的丝,上端是丝绞上的系带,表示作染丝用的丝结。本义赤黑色,黑中带红) 同本义 黑而有亦色者为玄。--《说文》 五入为緅,七入为缁。--《考工记·钟氏》。注凡玄色者,在緅缁之间,其六入者与。” 夏纁玄。--《周礼·染人》。注玄纁者,天地之色。” 八月载绩,载玄载黄。--《诗·豳风·七月》 天玄地黄。--《易·坤》 篚厥玄黄。--《孟子》 我马玄黄。--《诗·召南·卷耳》 又泛指黑色 玄,黑也。--《小尔雅》 玄xuán ⒈黑中带红,泛指黑~马。~夜。 ⒉深奥~妙。~言。~之又~。 ⒊虚伪,狡猾,靠不住~虚。他的话太~,不可信。…
Eng
- CC-CEDICT black|mysterious
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
幽遠也。 象幽。 而人覆之也。 黑而有赤色者爲玄。 凡玄之屬皆从玄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
老子曰。玄之又玄。衆妙之門。高注淮南子曰。天也。聖經不言玄妙。至僞尚書乃有玄德升聞之語。 謂也。小則隱。 幽遠之意。胡涓切。十二部。 此別一義也。凡染、一入謂之縓。再入謂之赬。三入謂之纁。五入爲緅。七入爲緇。而朱與玄周禮、爾雅無明文。鄭注儀禮曰。朱則四入與。注周禮曰。玄色者、在緅緇之閒。其六入者與。按纁染以黑則爲緅。緅、漢時今文禮作爵。言如爵頭色也。許書作纔。纔旣微黑。又染則更黑。而赤尚隱隱可見也。故曰黑而有赤色。至七入則赤不見矣。緇與玄通偁。故禮家謂緇布衣爲玄端。
【玄】 (huyền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 玄 (huyền (Đen)) Nghĩa: u (Ần núp) viễn (Xa) vậy。 tượng (Con voi.) u (Ần núp)。 nhi (Mày. Như {nhi ông} [) nhân (Người) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) chi (Chưng) vậy。 hắc (Sắc đen) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) hữu (Có.) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) là vi (Làm. Như {hành vi} [) huyền (Đen)。 Phàm huyền (Đen) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠵓 · 𢆯 · 𤇡 · 𤣥 · 伭 · 伭