玄黃

xuán huáng huyền hoàng

Hán Việt: huyền hoàng · Pinyin: xuán huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (hoàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天地的颜色。玄为天色,黄为地色夫玄黄者,天地之杂也,天玄而地黄; 借指天地玄黄之间,事变无垠; 彩色的丝帛惟其士女,篚厥玄黄; 马病的样子亦知远行劳,人悴马玄黄。
  • Tân Hoa Tự Điển ①天地的颜色。玄为天色,黄为地色夫玄黄者,天地之杂也,天玄而地黄。②借指天地玄黄之间,事变无垠。③彩色的丝帛惟其士女,篚厥玄黄。④马病的样子亦知远行劳,人悴马玄黄。

Eng

  • Cihui 玄黃 uánhuáng* n. 1. color 2. heaven and earth 3. superficial thing 4. dark yellow ◆v.p. sick; ill

ja

  • JMdict black and yellow silk (offered to gods)|heaven and earth