玉蛆

yù qū ngọc thư

Hán Việt: ngọc thư · Pinyin: yù qū

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指酒面上的泡沫,後用以借指酒。宋.蘇軾〈三月十九日攜白酒鱸魚過詹史君食槐葉冷淘〉詩:「枇杷已熟粲金珠,桑落初嘗灩玉蛆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮在酒面上的白色泡沫。亦以代酒。