玉鏡
ngọc kính
Hán Việt: ngọc kính · Pinyin: yù jìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玉磨成的镜子; 比喻清明之道; 比喻明月; 比喻明静的水面; 指婚娶的聘礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.玉磨成的镜子。 2.比喻清明之道。 3.比喻明月。 4.比喻明静的水面。 5.指婚娶的聘礼。
Hán Việt: ngọc kính · Pinyin: yù jìng