玻璃

bō li pha li

Hán Việt: pha li · Pinyin: bō li

Tổng quan

thủy tinh | LT:張|张,塊|块 | (tiếng lóng) đồng tính nam ên thứ thủy tinh cực tốt, trong suốt và lóng lánh. pha lê pha lê ☆Tên thứ thuỷ tinh cực tốt, trong suốt và lóng lánh. pha lê (物名)又作頗梨,頗黎。新譯曰頗胝迦,頗置迦,娑波致迦,塞頗致迦,颯破㮹迦,窣坡致迦Sphaṭika,當於此方之水精,有紫白紅碧四色。玄音應義二曰:「頗梨,力私切。又作黎,力奚切。西國寶名也。梵言塞頗胝迦,又言頗胝,此云水玉,或云白珠。大論云:此寶出山石窟中,過千年冰化為頗梨珠,此或有也。胝音竹尸切。」同二十四曰:「頗胝迦,陟尸切。亦言娑波致迦,西國寶名也。舊云頗黎者,訛略也。」慧琳音義四十一曰:「頗胝迦,古譯或云頗黎,或云頗胝,皆訛轉也。正…

Cấu tạo: (pha) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủy tinh | LT:張|张,塊|块 | (tiếng lóng) đồng tính nam ên thứ thủy tinh cực tốt, trong suốt và lóng lánh. pha lê pha lê ☆Tên thứ thuỷ tinh cực tốt, trong suốt và lóng lánh. pha lê (物名)又作頗梨,頗黎。新譯曰頗胝迦,頗置迦,娑波致迦,塞頗致迦,颯破㮹迦,窣坡致迦Sphaṭika,當於此方之水精,有紫白紅碧四色。玄音應義二曰:「頗梨,力私切。又作黎,力奚切。西國寶名也。梵言塞頗胝迦,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用白砂、石灰石、碳酸鈉、碳酸鉀等混合起來,加高熱融熔,冷卻後製成的堅硬物質。有透明與半透明兩種,可以製成鏡子、窗戶等各種用具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种质地硬而脆的透明物体,没有一定的熔点。一般用石英砂、石灰石、纯碱等混合后,在高温下熔化、成型、冷却后制成;指某些像玻璃的塑料:~丝|有机~。

Eng

  • CC-CEDICT glass|CL:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]|(slang) male homosexual
  • Cihui glass; CL:張|张,塊|块; (slang) male homosexual

ja

  • JMdict quartz|glass