璃

líNôm ly

Pinyin: lí · Nôm: ly

Tổng quan

(chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài) phát âm Đài Loan [li4] biến thể của 璃[li2] pha lê màu thủy tinh

璃1. · 璃2. · 玻璃 · 琉璃 · 吠琉璃 · 毘琉璃 · 毛玻璃 · 水玻璃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtli
Âm Nômly
Quảng Đônglei1
Mân Namlê
Nhật BảnRI
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổliih

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem lưu li [琉璃]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) li ngọc lưu li [Eng: glass]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lê pha lê [Eng: glass]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ly lưu ly [Eng: glass]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「玻璃」、「琉璃」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璃 (形声。从玉,离声。琉璃光洁如玉的石珠)--见玻璃” 璃(瓈)li ⒈ ⒉ 璃lí 1.见"琉璃"。 2.见"玻璃"。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic character used in transliteration of foreign names), Taiwan pr. [li4], variant of 璃[li2]
  • CC-CEDICT colored glaze, glass
  • CC-CEDICT variant of 璃[li2]

other

  • Nguồn khác Liếm. 󱷒保𦧣璃蛮共𤯩 Pya bấu lịn lì mìn gụng sổng (C.V.) Cá không có lưỡi để liếp láp, nó cũng sống

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海類編】音梨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瓈 · 𬎙 · 𭹳 · 瓈 · 璃 · 琍 · 瓈