珊珊

san san

Hán Việt: san san

Tổng quan

iếng những viên ngọc chạm vào nhau, nghe rất thanh. san san san san ☆Tiếng những viên ngọc chạm vào nhau, nghe rất thanh.

Cấu tạo: (san) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng những viên ngọc chạm vào nhau, nghe rất thanh. san san san san ☆Tiếng những viên ngọc chạm vào nhau, nghe rất thanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佩玉相擊聲。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「動霧穀以徐步兮,拂墀聲之珊珊。」唐.杜甫〈鄭駙馬宅宴洞中〉詩:「自是秦樓壓鄭谷,時聞雜佩聲珊珊。」 2.晶瑩明潔的樣子。唐.韋莊〈白櫻桃〉詩:「只應漢武金盤上,瀉得珊珊百露珠。」宋.張孝祥〈鷓鴣天.月地雲堦歡意闌〉詞:「情脈脈,淚珊珊。梅花音信隔關山。」 3.形容女子緩步慢移的姿態。宋.無名氏《李師師外傳》:「又良久,見姥擁一姬珊珊而來。淡妝不施脂粉,衣絹素,無豔服。」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「一更向盡,有女子珊珊自草中出,手扶小樹,低首哀吟。」 4.形容高雅飄逸的樣子。清.袁枚《隨園詩話》卷一:「珊珊仙骨誰…

Eng

  • Cihui 珊珊 shānshān on. tinkling of jade pendants