珍愛
trân ái
Hán Việt: trân ái · Pinyin: zhēn ài
Tổng quan
trân trọng quý yêu; yêu quý; yêu mến; quý trọng; yêu thích。重視愛護。 孩子深受祖父的珍愛。 trẻ em luôn nhận được sự yêu mến của ông bà. 他珍愛這幅字,不輕易示人。 anh ấy rất yêu thích bức tranh viết chữ này, không dễ gì nói ra được.
Nghĩa
Việt
- Cihui trân trọng quý yêu; yêu quý; yêu mến; quý trọng; yêu thích。重視愛護。 孩子深受祖父的珍愛。 trẻ em luôn nhận được sự yêu mến của ông bà. 他珍愛這幅字,不輕易示人。 anh ấy rất yêu thích bức tranh viết chữ này, không dễ gì nói ra được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍視愛惜。唐.韓愈〈答劉正夫書〉:「足下家中百物,皆賴而用也。然其所珍愛者,必非常物。」《聊齋志異.卷三.小二》:「家稱小有。一女小二,絕慧美。趙珍愛之。」 2.善加保重。《紅樓夢》第一七、一八回:「貴妃切勿以政夫婦殘年為念,懣憤金懷,更祈自加珍愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视爱护; 犹保重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重视爱护。 2.犹保重。
Eng
- CC-CEDICT to cherish
- Cihui to cherish