珍
trân
Hán Việt: trân · Pinyin: zhēn
Tổng quan
Báu, quý: 奇珍 異寶 Của báo vật lạ; 珍禽異獸 Chim quý thú lạ; 2. Quý trọng, coi trọng, trân trọng: 世人珍之 Ai nấy đều quý trọng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | trân |
| Quảng Đông | zan1 |
| Mân Nam | tin |
| Nhật Bản | MEZURASHII |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trin |
| Baxter-Sagart | trə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | trə[n] |
| Phản thiết | 知鄰切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Báu, đồ quý báu. Những vật gì quý báu đều gọi là {trân} cả. Như {trân dị} [珍異] quý lạ hiếm thấy. Coi quý báu. Như {trân trọng} [珍重] xem quý xem trọng, {trân tích} [珍惜] quý trọng mà thương tiếc, v.v. Đồ ăn ngon. Như {trân tu} [珍羞] đồ ăn quý lạ.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trân Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寶貴、奇特稀有的。如:「珍味」、「珍品」、「珍禽異獸」。 [名] 1.稀有貴重的寶物。如:「奇珍異寶」。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「遇春啟匣觀看,內皆明珠異寶,無價之珍。」 2.美味的食物。如:「山珍海味」。唐.杜甫〈麗人行〉:「黃門飛鞚不動塵,御廚絡繹送八珍。」 [動] 愛惜、重視。如:「敝帚自珍」。唐.李白〈古風〉詩五九首之一:「自從建安來,綺麗不足珍。」 [副] 妥慎、審慎。如:「珍藏」、「珍惜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珍 (本义珠玉等宝物) 同本义 珍,宝也。--《说文》 珍圭。--《周礼·典瑞》。注王使之瑞节。” 多珍怪些。--《楚辞·招魂》。注金玉为珍。” 珍怪奇物。--《淮南子·主术》 远方莫致其珍。--《荀子·解蔽》 希世之珍。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 堂有炼珍。--清·周容《芋老人传》 又如珍积(积蓄的财宝);珍翰(墨宝);珍币(珍宝财物);珍赂(珍赀。珍宝财物);珍瑰(珍玮。珍宝) 比喻难得的人才 此固国家之珍,而社稷之佐也。--《墨子》 精美的食品 交广市鲑 珍(珎)zhēn ⒈宝贝,宝物~宝。奇~异宝。 ⒉贵重的,稀有的~品。~禽异兽。 ⒊美味…
Eng
- CC-CEDICT precious thing|treasure|culinary delicacy|rare|valuable|to value highly
- CC-CEDICT variant of 珍[zhen1]
ja
- JMdict rare|strange|odd|peculiar|curious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:錱【唐韻】陟鄰切【集韻】知鄰切,𠀤音眞。【說文】寶也。【玉篇】貴也,美也,重也。【禮·儒行】儒有席上之珍以待聘。【盧諶詩】不待卞和顯,自爲命世珍。 又瑞也。【詩·周頌·將受厥明傳】我周家大受其光明,謂爲珍瑞,天下所休慶也。 又【爾雅·釋詁】珍,獻也。 又奇也。【書·旅獒】珍禽奇獸,不育于國。【公羊傳·昭三十一年】食必坐二子於其側而食之,有珍怪之食。【註】珍怪,猶奇異也。 又【正字通】食之美者亦曰珍。【禮·王制】八十常珍。【註】常食皆珍味也。【又】九十者天子欲有問焉,則就其室以珍從。【註】九十者,專指有爵者,言天子就而問,珍味從之以往,致尊養之義也。又【周禮·天官·膳夫】珍用八物。【註】謂淳熬淳母炮豚炮牂擣珍漬熬肝膋也。【陸佃云】珍用八物,牛羊麋鹿麕豕狗狼。 又坤珍,洛書也。【後漢·班固傳】聖皇乃握乾符,闡坤珍。 又【正字通】州名。漢牂牁郡,唐置珍州。 又【字彙補】讀作鎭。【周禮·春官·典瑞】珍圭以徵守,以恤凶荒。【註】杜子春云:珍,當作鎭。 又【韻補】叶張連切,音邅。【𨻰琳馬瑙勒賦】遭時顯價冠世珍兮,君子窮達亦時然兮。【玉篇】俗作珎。【五音集韻】俗作𤤽。 考證:〔【後漢·班固傳】聖主乃握乾符,闡坤珍。〕 謹照原文聖主改聖皇。
Thuyết Văn
寶也。 从王。㐱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宀部曰。寶、珍也。是爲轉注。 陟鄰切。古音在十三部。
【珍】(trân) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Phiên thiết: 陟鄰切 → trắc + lân Nghĩa: 寶 vậy。 từ 王。㐱 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 珎 · 鉁 · 錱 · 𧟪 · 𭹀 · 珎 · 鉁 · 錱 · 珎