珠飾
châu sức
Hán Việt: châu sức
Tổng quan
sự xâu thành chuỗi, sự đọng lại thành giọt, miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xâu thành chuỗi, sự đọng lại thành giọt, miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用珠、玉等綴成的飾品。如:「這套洋裝搭配一件珠飾,再好看不過了。」
Eng
- Cihui 珠飾 zhūshì n. decoration pearls or pearl-like accessories