珠
châuNôm thậm
Hán Việt: châu · Pinyin: zhū · Nôm: thậm
Tổng quan
Ngọc châu, tức ngọc trai. Ta thường gọi là trân châu [珍珠] hoặc chân châu [真珠]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | châu |
| Âm Nôm | chau |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Mân Nam | tsu |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyo |
| Phản thiết | 專于切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc châu, tức ngọc trai. Ta thường gọi là trân châu [珍珠] hoặc chân châu [真珠]. Vật gì tròn trặn như từng quả từng hạt đều gọi là châu. Như niệm châu [念珠] hạt tràng hạt
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chau 珠 đgt. cau (mày). Có của cho người nên quãng miệng, chẳng tham ở thế kẻo chau mày. (Bảo kính 171.6)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển châu 珠 dt. loại đá quý, châu còn gọi hoả châu. Trong mỹ thuật cổ, thường được thể hiện bằng đồ án song long chầu nguyệt (hoặc nhật). Khởi nguyên của đồ án này bắt nguồn từ sơ đồ vận hành của các vì tinh tú nhật nguyệt trong thiên văn học phương đông. Truyền thuyết coi rồng ngậm nhật nguyệt dưới đáy biển, khi nào rồng há miệng thì nhật nguyệt mới mọc lên. Bắt đầu từ đời Hán, song long chầu nguyệt trở thành đồ án trang trí biểu trưng cho sự cát tường. Thu cao, thỏ ướm thăm lòng bể, vực lạnh, châu mừng thoát miệng rồng. (Thuỷ trung nguyệt 212.6)
- Giản Dị Hán Nôm chau chau mày; lau chau (lăng xăng) [Eng: to frown; hurried]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) châu châu báu; Châu Giang (tên sông) [Eng: jewel; name of a river]
- Bảng Tra Chữ Nôm thậm thậm tệ [Eng: pitiless]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chau Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蚌殼內所生的圓形物質。當砂粒竄進蚌殼內,蚌體受到刺激,常用膜緣摩擦,而所分泌的珍珠質,就附在物體表面,漸久漸大,即形成珠。《書經.禹貢》:「泗濱浮磬,淮、夷蠙珠暨魚。」 2.泛稱圓形的顆粒。如:「彈珠」、「眼珠」。北周.庾信〈和靈法師遊昆明池〉詩二首之二:「碎珠縈斷菊,殘絲繞折蓮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珠 (形声。从玉,朱声。本义珍珠。蛤蚌壳内由分泌物结成的有光小圆体) 同本义 珠,蚌之阴精。--《说文》。按,水精也,或生于蚌,阴精所凝。 珠足以御火灾。--《国语·楚语》 水方折者有玉,员折者有珠。--《尸子》 渊生珠而岸不枯。--《淮南子·说山》 珠盘玉敦。--《周礼·玉府》 大珠四枚。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又 所货西洋珠。 又 公受珠。 又 出珠授之。 又如珠户(采珠的民户; 珠饰的门户); 珠履(以珍珠为饰的鞋子); 珠碧(珍珠与碧玉); 珠英(美如珍珠的花); 珠翠(珍珠与翠玉); 珠市(买卖珍珠的集 珠zhū ⒈ 。 ⒉样子像珍珠的东西水~。露~儿。眼~子。 ⒊ ⒋
Eng
- CC-CEDICT bead, pearl, CL:粒[li4],顆, 颗[ke1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】章俱切【集韻】鍾輸切【正韻】專于切,𠀤音朱。【說文】蚌之隂精。春秋國語曰:珠以禦火災,是也。【通雅】古有辟塵珠,辟寒珠,夜光照乗,大者徑寸,或出於龍魚異物腹中,非獨出於蚌也。陸佃云:龍珠在頷,蛇珠在口,魚珠在眼,鮫珠在皮,𪔀珠在足,蛛珠在腹,皆不及蚌珠。【沈懷遠·南越志】珠有九品,寸五分以上至寸八九分者爲大品,有光彩,一邊小平似覆釜者名璫珠,璫珠之次名走珠,走珠之次爲滑珠,滑珠之次爲磊砢珠,磊砢珠之次爲官珠雨珠,官雨珠之次爲稅珠,稅珠之次爲蔥珠。見續博物志。【書·禹貢】淮夷𧓍珠曁魚。【周禮·天官·玉府】若合諸侯,則共珠槃玉敦。 又【博物志】江珠,琥珀別名。 又【正字通】山海經濫水注:漢水多𩶯𩶆之魚,狀如覆銚,是生珠玉數,歷山楚水多白珠,蜀郡平澤出靑珠。左思云:靑珠黃環,西國琅玕碧珠,皆寶石名之以珠者也。 又地名。【前漢·武帝紀】珠厓儋耳。【註】二郡在大海中,崖岸之邊出眞珠,故曰珠崖。【穆天子傳】天子舍于珠澤。【註】珠澤在越巂。【水經注】若水旁有光珠穴。 又木名。【山海經】開明北有視玉珠樹。【註】論衡云:珠樹似珠,非眞珠也。 又連珠,文家篇名。【傅𤣥序】連珠興於漢章帝之世,班固,賈逵,傅毅三子受詔作之,不指說事情,假喻達旨,合古詩勸興之義,欲使歷歷如貫珠,易睹而可悅也。【沈約·註連珠表】竊尋連珠之作,始於子雲,謂辭句連續,互相發明,若珠之結排也。 又【韻補】叶音周。【易林】老猾大偸,東行盜珠。
Thuyết Văn
蜯中陰精也。 从王。朱聲。 春秋國語曰。珠足以御火災是也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蜯、或蚌字。中各本作之。今依初學記。大戴禮曰。珠者、陰之陽也。故勝火。 章俱切。古音在三部。 足字依玉篇補。御各本作禦。今正。楚語。左史倚相曰。珠足以禦火災則寶之。韋注。珠水精。故以禦火災。
【珠】 (châu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) , Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Chương câu thiết Thượng tự: 章 (chương) , Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' Suy luận: chô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạng trung (Giữa) âm (Số âm) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư