班班

ban ban

Hán Việt: ban ban

Tổng quan

ẻ sáng sủa, rõ ràng — Tiếng xe chạy. ban ban ban ban ☆Vẻ sáng sủa, rõ ràng — Tiếng xe chạy. rõ rệt, nổi bật; rõ ràng; dễ thấy; lồ lộ。 明白,顯著。 班班可考 nói có sách mách có chứng; rõ ràng ràng; rõ mười mươi

Cấu tạo: (ban) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ sáng sủa, rõ ràng — Tiếng xe chạy. ban ban ban ban ☆Vẻ sáng sủa, rõ ràng — Tiếng xe chạy. rõ rệt, nổi bật; rõ ràng; dễ thấy; lồ lộ。 明白,顯著。 班班可考 nói có sách mách có chứng; rõ ràng ràng; rõ mười mươi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁茂的樣子。也作「斑斑」。 2.明顯的樣子。如:「班班可考」。 3.車輛往來眾多的樣子。《續漢書志.第一三.五行志一》:「一徒死,百乘車。車班班,入河閒。」唐.杜甫〈憶昔〉詩:「齊紈魯縞車班班,男耕女桑不相失。」

Eng

  • Cihui 班班 bānbān r.f. clear and apparent ◆n. noise of moving wagons