班

bānbanNôm ban

Hán Việt: ban · Pinyin: bān · Nôm: ban

Tổng quan

Ban phát, chia cho

班上 · 班主 · 班什 · 班代 · 班会 · 班兵 · 班列 · 班台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbān
Hán Việtban
Âm Nômbăn
Quảng Đôngbaan1
Mân Nampan
Nhật BảnWAKERU
Hàn Quốc반
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpran
Baxter-Sagartpˤ<r>an
Hán ngữ Thượng cổpˤ<r>an
Phản thiết𤰞連切
Thanh mẫu幫
Vận刪
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ban phát, chia cho. Bày, giải. Như ban kinh [班荊] giải chiếu kinh ra đất để ngồi. Ngôi, thứ, hàng. Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới gọi là ban. Cùng hàng với nhau gọi là đồng ban [同班]. Trở về. Như ban sư [班師] đem quân về. Khắp. Ban mã [班馬] tiếng ngựa biệt nhau. Vướng vít không tiến lên được. Lang lổ. Nguyễn Du [阮攸] : Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban [虞帝南巡更不還, 二妃洒淚竹成班] (Thương Ngô tức sự [蒼梧即事]) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ban 班 ◎ “ban” chữ chỉ sự, giữa là bộ đao, hai bên là hai chữ ngọc, xưa cắt đôi miếng ngọc để hai bên cùng làm tin, như “cắt ngọc thuỵ để ban cho các vua chư hầu” (班瑞于群后) [Kinh Thư - thuấn điển]. Sau phái sinh sang nghĩa “ngôi, thứ, hàng, chỗ bách quan tụ hội chia ra từng ban để phân biệt trên dưới”, tiếng Việt còn có lưu tích như lưu ban (đúp lớp), đồng ban (cùng hàng), ban ngành, ban bộ, ban bệ. Từ nghĩa không gian, “ban” mở rộng sang nghĩa thời gian trỏ các “lớp thời gian được phân tách theo tri nhận của người bản ngữ”, ví dụ “ban” là khoảng thời gian được chia theo ca làm việc, như giao…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ban ban ngày [Eng: in the day-time]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ban chiều sởn ốc nhơn nhơn lại buồn
  • Bảng Tra Chữ Nôm băn băn khoăn [Eng: in a divided mind, in two minds]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.古代將玉質的信物中分為二,雙方各執其一以為信。《說文解字.玨部》:「班,分端玉。」《書經.舜典》:「既月乃日,覲四岳群牧,班瑞于群后。」 2.分開、分別。參見「班馬」條。 3.分予、贈給。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「(援)乃散盡(貨殖財產)以班昆弟、故舊,身衣羊裘、皮褲。」 4.頒布。《漢書.卷九九.王莽傳》中:「秋,遣五威將王奇等十二人,班符命於天下。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「自周命維新,姬公定法,紬三正以班歷,貫四時以聯事。」 5.回、還。如:「班師回朝」。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「遂班軍而回還,一郡並獲全。」 6.相等、等同。《孟子.公孫丑上》:「伯夷、伊尹於孔子,若是班乎?」漢.趙岐.注:「班,齊等之貌也。」 [名] 1.工作或學習人員的分組組別。如:「甲班」、「初級班」、「才藝班」、「進修班」。 2.行業中的小團體。如:「戲班」。 3.軍隊中編制的單位。屬於排,通常由十人組成。 4.行列、行次。如:「排班」。《文選.張衡.東京賦》:「然後百辟乃入,司儀辨等,尊卑以班。」三國吳.薛綜.注:「班,位次也。謂尊卑有等差也。」 5.按時間分成的工作段落。如:「上班」、「值班」、「加班」、「三班制」。 6.量詞:(1)計算人群的單位。如:「一班人馬」。(2)計算交通工具定時開動的單位。如:「這家航空公司每週有三班飛機飛往歐洲…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 班 (会意。从玨,从刀。金文,中间是刀,左右是玉。象用刀割玉。本义分割玉) 分瑞玉。瑞玉是古代玉质的信物,中分为二,各执其一以为信 班,分瑞玉也。--《说文》 班瑞于群后。--《书·舜典》 又如班瑞(颁还瑞玉; 颁赐祥瑞) 分开; 离群 挥手自兹去,萧萧班马鸣。--李白《送友人》 又如班马 赏赐; 分给 晋侯执曹伯,班其所取侵地于诸侯也。--《公羊传·僖公三十一年》 又如班扬符赏(颁布相应的赏赐); 班授(颁发授予); 班散(分给); 班赐(颁赐; 分赏) 分布; 铺开 遇 班 bān ①工作或学习的组织~级。 ②指一天之内的一段工作时间上~、夜~。 ③军队的基层单位,在'排'之下。 ④旧时用于剧团的名称徽~。 ⑤量词这~老同志不服输、搭下一~飞机。 ⑥有固定线路并定时开行的~车、~机。 ⑦调回或调动(军队)~师回朝。 ⑧姓。 【班禅】喇嘛教格鲁派(黄教)的两大活佛之一。1645年格鲁派领袖罗桑却吉坚赞始称班禅(班禅四世)。1713年清政府封班禅五世罗桑意希为班禅额尔德尼,正式确定了其 地位。此后历世班禅活佛转世必须经中央政府册封。至今已传10世。又叫班禅额尔德尼。例任后藏扎什伦布寺住持。 【班禅额尔德尼】见【班禅】。 【班禅四世】(1567-1662)喇嘛教格鲁派(黄教)首领。本名罗桑却吉坚赞◇藏人。13岁时在日喀则附近温贡寺出家。天启二年(1622)成为达赖五世之师…

Eng

  • CC-CEDICT surname Ban
  • CC-CEDICT team; class; grade, (military) squad, work shift, CL:個, 个[ge4], classifier for groups of people and scheduled transport vehicles
  • JMdict group
  • JMdict party
  • JMdict team
  • JMdict squad
  • JMdict section

ja

  • JMdict 班(はん)

other

  • Nguồn khác Đã rộ, như nói bấư ban (lá đã nở xanh cành lúc xuân sang). Bioóc ban (hoa đã nở rộ). 姪姪如󰅹𫇥曾班 Chỏi chỏi như nậu bioóc dằng ban (Nh.Lg.) Rực rỡ như đoá hoa chưa nở rộ. Ý nói nếu hoa đã nở rộ cả một vùng-là hoa đã sắp tàn

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤼬【廣韻】布還切【集韻】【韻會】【正韻】逋還切,𠀤音頒。【書·堯典】班瑞于羣后。 又【爾雅·釋言】班,賦也。【註】謂布與。【書·洪範】武王旣勝殷,邦諸侯班宗彝。【傳】賦宗廟彝器酒罇賜諸侯。【左傳·襄二十六年】班荆相與食。【註】班,布也。【公羊傳·僖三十一年】晉侯執曹伯,班其所取侵地于諸侯。 又【博雅】班,秩序也。【左傳·文六年】趙孟曰:辰嬴賤班在九人。【註】班,位也。 又【集韻】次也。【左傳·桓六年】諸侯之大夫戍齊,齊人饋之餼,使魯爲其班。【註】班,次也。 又【集韻】別也。【左傳·襄十八年】有班馬之聲。【註】班,別也。夜遁馬不相見,故作離別聲也。 又徧也。【晉語】車班外內,順以訓之。【註】班,徧也。 又【揚子·方言】班,徹列也。北燕曰班,東齊曰徹。【易·屯卦】乗馬班如。【疏】六四應初,故乗馬也。慮二妨已路,故初時班如旋也。【書·大禹謨】班師振旅。 又雜色也。【禮·王制】班白者不提挈。【註】雜色曰班。 又班班,車聲。【後漢·五行志】車班班入河閒。 又姓。【風俗通】楚令尹鬪班之後。 又縣名。【前漢·地理志】班氏。【註】屬代郡。 又班茅,蟲名。【古今注】藥種有五物,五曰班茅,戎鹽解之。 又【集韻】或作辨。【前漢·王莽傳】辨社諸侯。 又【韻會】通作般。【左傳·成十三年】鄭公子班自訾求入于大宮。【釋文】班,本亦作般。【前漢·郊祀歌】先以雨,般裔裔。【註】先以雨,言神欲行,令雨先驅也。般,讀與班同,布也。裔裔,飛流之貌。 又【韻補】叶𤰞連切,音鞭。【何晏·景福殿賦】光明熠爚,文彩璘班,淸風萃而成響,朝日曜而增鮮。【廣韻】俗作𤦦。【正韻】亦作頒朌。 考證:〔又姓。【風俗通】楚令尹闕班之後。〕 謹照廣韻所引風俗通,闕班改鬪班。

Thuyết Văn

分瑞玉。 从玨刀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典曰。班瑞于羣后。 會意。刀所以分也。布還切。古音在十三部。讀如文質份份之份。周禮以頒爲班。古頒班同部。

【班】 (ban) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 玨刀 (giác đao) Phiên thiết: Bố hoàn thiết Thượng tự: 布 (bố) , Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' Suy luận: ban (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phân (Chia.) thụy (Tên chung của ngọc k) ngọc (Ngọc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𣪂 · 𤤻 · 𤦦 · 𤼬 · 𭹚