班马
ban mã
Hán Việt: ban mã
Tổng quan
ọi chung Ban Cố và Tư Mã Thiên, Ban Cố làm bộ Hán thư, Tư Mã Thiên làm bộ Sử kí, là hai đại tác phẩm Trung Hoa. ban mã ban mã ☆Gọi chung Ban Cố và Tư Mã Thiên, Ban Cố làm bộ Hán thư, Tư Mã Thiên làm bộ Sử kí, là hai đại tác phẩm Trung Hoa. ngựa chạy tán loạn。離群的馬。
Nghĩa
Việt
- Cihui ọi chung Ban Cố và Tư Mã Thiên, Ban Cố làm bộ Hán thư, Tư Mã Thiên làm bộ Sử kí, là hai đại tác phẩm Trung Hoa. ban mã ban mã ☆Gọi chung Ban Cố và Tư Mã Thiên, Ban Cố làm bộ Hán thư, Tư Mã Thiên làm bộ Sử kí, là hai đại tác phẩm Trung Hoa. ngựa chạy tán loạn。離群的馬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.離群的馬。《左傳.襄公十八年》:「邢伯告中行伯曰:『有班馬之聲,齊師其遁。』」唐.李白〈送友人〉詩:「揮手自茲去,蕭蕭班馬鳴。」 2.漢班固和司馬遷的合稱。《晉書.卷八二.陳壽傳.史臣曰》:「丘明既沒,班馬迭興,奮鴻筆於西京;騁直詞於東觀。」也作「馬班」。