現錢

xiàn qián hiện tiễn

Hán Việt: hiện tiễn · Pinyin: xiàn qián

Tổng quan

tiền mặt

Cấu tạo: (hiện) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現款。《董西廂》卷四:「使了千百貫現錢,下了五七年𡍋功。」《醒世恆言.卷三八.李道人獨步雲門》:「別人家買藥的,就要現錢纔賣。」 2.硬幣,相對於紙幣而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.现款。

Eng

  • CC-CEDICT cash
  • Cihui cash