現

xiànhiệnNôm kén

Hán Việt: hiện · Pinyin: xiàn · Nôm: kén

Tổng quan

Hiển hiện, rõ ràng

現世 · 現代 · 現光 · 現前 · 現劫 · 現印 · 現喻 · 現在

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiện
Âm Nômhẹn
Quảng Đônghin3
Mân Namhiàn
Nhật BảnARAWARERU
Hàn Quốc현
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghenh
Baxter-SagartN-[k]ˤen-s
Hán ngữ Thượng cổN-[k]ˤen-s
Phản thiết形甸切
Thanh mẫu匣
Vận霰
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiển hiện, rõ ràng. Hiện ngay bây giờ. Như hiện tại [現在] hiện bây giờ. Có thực ngay đấy. Ánh sáng ngọc

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiện 現 đgt. hiển lộ, lộ ra, ló ra. Đêm thanh nguyệt hiện ngoài hiên trúc, ngày vắng chim kêu cuối khóm hoa. (Ngôn chí 18.5, 21.6)‖ (Mạn thuật 28.5, 32.4)‖ (Trần tình 45.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiện hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện [Eng: present time; in operation; place of action; to realize; to appear]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ôn ôn nhi phục trong lòng hiện thay
  • Bảng Tra Chữ Nôm hẹn hẹn hò; hứa hẹn [Eng: to make a date; to promise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kén kén chọn [Eng: to choose carefully]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiện Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顯出、顯露。如:「顯現」、「呈現」、「湧現」。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「我道是南海水月觀音現。」 [副] 當時、此刻、即時。如:「現買現賣」、「現做現吃」。《三國演義》第一回:「卓問三人現居何職。」 [形] 1.目前的、當前的。如:「現代」、「現世報」。南朝梁.武帝〈立神明成佛義記〉:「生滅遷變,酬於往因; 善惡交謝,生乎現境。」 2.實有的、目前有的。如:「現金」、「現貨」。《儒林外史》第一一回:「要我這個爐,須是三百兩現銀子。」 [名] 現金、現款的簡稱。如:「兌現」、「付現」、「貼現」。

Eng

  • CC-CEDICT to appear, present, now, existing, current
  • JMdict present (e.g. government, administration)
  • JMdict current
  • JMdict existing

ja

  • JMdict 現(げん)

other

  • Nguồn khác Khô hạn. 𬙖𫯨曾每空現孝 Tẩư vạ tằng mọi không hẻn héo (S.Đ) Mọi nơi đều khô hạn) Tẩu vạ (dưới gầm trời) cũng một nghĩa với mọi không (khắp nơì
  • Nguồn khác Xanh biếc. 󱵶𫵄𬷤碧現 Nổc eng ca pích hẻn (Kh.Kh.) (Chim bồ các cánh biếc xanh) Eng ca: Loài chim mình đen, cánh xanh biếc, có đốm trắng ở ngực, cùng họ chim sáo

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤形甸切,音見。【集韻】玉光。 又【正韻】顯也,露也。【抱朴子至理卷】或形現往來。 又【集韻】胡典切,音蜆。石之次玉者。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 现 · 现 · 现