xiàn hiện

Hán Việt: hiện · Pinyin: xiàn

Tổng quan

xuất hiện hiện tại bây giờ tồn tại hiện nay

現世 · 現代 · 現光 · 現前 · 現劫 · 現印 · 現喻 · 現在

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiện
Quảng Đônghin3
Mân Namhiàn
Nhật BảnARAWARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghenh
Baxter-SagartN-[k]ˤen-s
Hán ngữ Thượng cổN-[k]ˤen-s
Phản thiết形甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiển hiện, rõ ràng. Hiện ngay bây giờ. Như {hiện tại} [現在] hiện bây giờ. Có thực ngay đấy. Ánh sáng ngọc.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hẹn hẹn hò; hứa hẹn [Eng: to make a date; to promise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kén kén chọn [Eng: to choose carefully]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiện Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顯出、顯露。如:「顯現」、「呈現」、「湧現」。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「我道是南海水月觀音現。」 [副] 當時、此刻、即時。如:「現買現賣」、「現做現吃」。《三國演義》第一回:「卓問三人現居何職。」 [形] 1.目前的、當前的。如:「現代」、「現世報」。南朝梁.武帝〈立神明成佛義記〉:「生滅遷變,酬於往因;善惡交謝,生乎現境。」 2.實有的、目前有的。如:「現金」、「現貨」。《儒林外史》第一一回:「要我這個爐,須是三百兩現銀子。」 [名] 現金、現款的簡稱。如:「兌現」、「付現」、「貼現」。

Eng

  • CC-CEDICT to appear|present|now|existing|current

ja

  • JMdict present (e.g. government, administration)|current|existing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤形甸切,音見。【集韻】玉光。 又【正韻】顯也,露也。【抱朴子至理卷】或形現往來。 又【集韻】胡典切,音蜆。石之次玉者。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 现 · 现 · 现