现...现...

Tổng quan

ngay... ngay... (nối hai động từ biểu thị vì mục đích nào đó mà làm ngay việc đó)。嵌用兩個動詞,表示為了某個目的而臨時採取某種行動。 現編現唱。 viết và hát ngay 現吃現做。 ăn ngay làm ngay 現用現買。 mua ngay dùng ngay

Cấu tạo: (hiện) + . + . + . + (hiện) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay... ngay... (nối hai động từ biểu thị vì mục đích nào đó mà làm ngay việc đó)。嵌用兩個動詞,表示為了某個目的而臨時採取某種行動。 現編現唱。 viết và hát ngay 現吃現做。 ăn ngay làm ngay 現用現買。 mua ngay dùng ngay