现
hiện
Hán Việt: hiện · Pinyin: xiàn
Tổng quan
xuất hiện hiện tại bây giờ tồn tại hiện nay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hiện |
| Quảng Đông | jin6 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenh |
| Baxter-Sagart | N-[k]ˤen-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-[k]ˤen-s |
| Phản thiết | 形甸切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 現
- Thiều Chửu Hiển hiện, rõ ràng. Hiện ngay bây giờ. Như {hiện tại} [現在] hiện bây giờ. Có thực ngay đấy. Ánh sáng ngọc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 现 (形声。从玉,见声。本义出现) 同本义(明显看得见) 现,俗见字。--《广韵》 东坡现右足。--明·魏学洢《核舟记》 又如现弄(在人面前炫示自己);现化(佛教所称佛或菩萨在人间显现的化身);现示(显示) 见 帝宣,三人借袍现帝。--《三国志平话》 现 玉光 现,玉光。--《集韵》 次于玉的石 现,石之次玉者。--《集韵》 现 现在,眼前 那世里造的孽,这会子现世现报。--《红楼梦》 又如现时报(现世报);现 现xiàn ⒈显出,出现,显露表~。华佗再~。昙花一~。 ⒉目前,现时~在。~代。~任。 ⒊当时,临时,当场~有的。~买~卖。~场表演。 ⒋实有…
Eng
- CC-CEDICT to appear|present|now|existing|current
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤形甸切,音見。【集韻】玉光。 又【正韻】顯也,露也。【抱朴子至理卷】或形現往來。 又【集韻】胡典切,音蜆。石之次玉者。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 现 · 现 · 現 · 现 · 現