球莖

qiú jīngcầu hành

Hán Việt: cầu hành · Pinyin: qiú jīng

Tổng quan

thân hành; hành (thực vật học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

地下茎的一种,球状,多肉质,如荸荠的地下茎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.縮短而膨大肉質,多呈球形的地下莖,具明顯之節及乾膜質鱗片,莖底亦會長出鬚根。如慈菇、芋頭等。 2.指如唐昌蒲、仙客來等植物的莖,或地上莖縮短成為球狀的莖。球莖可年年肥大,而葉梗的殘跡可見。

Cấu tạo: 球 (cầu) + 莖 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thân củ
  • VietPhrases hành
  • Tần suất từ (thực vật học) thân hành, hành; hành
  • Biên soạn 球莖 iújīng n. <bot.> bulbs; corms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縮短而膨大肉質,多呈球形的地下莖,具明顯之節及乾膜質鱗片,莖底亦會長出鬚根。如慈菇、芋頭等。 2.指如唐昌蒲、仙客來等植物的莖,或地上莖縮短成為球狀的莖。球莖可年年肥大,而葉梗的殘跡可見。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地下茎的一种,球状,多肉质,如荸荠的地下茎。
  • Kaggle Zh-Vi corm

Eng

  • JMdict corm
  • Cihui (botany) corm
  • Cihui 球莖 iújīng n. <bot.> bulbs; corms
  • Tần suất từ 球莖 iújīng n. <bot.> bulbs; corms

Đức

  • Handedict knollig

ja

  • JMdict 球茎(きゅうけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

球莖甘藍 · 球會 · 球體 · 球儿 · 球兒 · 球化 · 球友 · 球檯