球
cầu
Hán Việt: cầu · Pinyin: qiú
Tổng quan
(Các) vật hình cầu (tròn): 血球 Huyết cầu; 衛生球 (Hòn) băng phiến; 眼球 Nhãn cầu; 2. (Quả) bóng, cầu: 乒乓球 Bóng bàn; 3. Địa cầu, quả đất: 地球 Quả đất, trái đất; 北半球 Bắc bán cầu; 4. (văn) Cái khánh ngọc; 5. (văn) Ngọc cầu (một thứ ngọc đẹp).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | cầu |
| Quảng Đông | kau4 |
| Mân Nam | kiû |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Baxter-Sagart | [g](r)[u] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)[u] |
| Phản thiết | 渠幽切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khánh ngọc. Quả tròn. Như {địa cầu} [地球] quả đất, {bì cầu} [皮球] quả bóng, v.v. Ngọc cầu, thứ ngọc đẹp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美玉。《書經.禹貢》:「厥貢惟球、琳、瑯玕浮于積石,至于龍門西河,會于渭汭。」《說文解字.玉部》:「球,玉也。」 2.玉製的打擊樂器。《書經.益稷》:「戛擊鳴球,摶拊琴瑟以詠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「泉石激韻,和若球鍠。」 3.數學上指以半圓的直徑為軸,使半圓旋轉一周而成,且由中心至表面各點距離皆相等的立體。如:「球體」。 4.球形或似球形的物體。如:「地球」、「彩球」、「煤球」、「紅血球」。 5.球類運動中所用的主要器材。如:「籃球」、「棒球」、「乒乓球」、「橄欖球」。 6.量詞。計算球狀物的單位。如:「兩球毛線」、「兩球冰淇淋…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 球〈名〉 (形声。从玉,求声。本义美玉) 同本义 球,王磬也。--《说文》。按,古以为磬,亦为笏,亦为刀室饰。 球琳琅珰。--《书·禹贡》。郑注美玉也。” 天球。--《书·顾命》。郑注雍州所贡之玉色如天者。” 如球琳(球与琳,都是美玉名);球玉(美玉);球琲(玉串);球府(玉府。古代皇室藏宝之府库);球琳器(比喻贤才);球璧(泛指珍宝);球玉(玉磬);球音(玉磬的声音);球琳(玉磬) 同毬”。鞠, 古代的一种游戏用具。今泛指某些圆球形的体育用品 以半圆的直径为轴,使半圆旋转 球)qiú ⒈圆形的立体物~体。圆~。 ⒉球形或像球形的物体眼~。煤~。 ⒊某些…
Eng
- CC-CEDICT ball used for playing games (variant of 球[qiu2])
- CC-CEDICT ball|sphere|globe|CL:個|个[ge4]|ball game|match|CL:場|场[chang3]
ja
- JMdict sphere|globe|ball|bulb|ball
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】玉磬也。【書·益稷】夔曰:戛擊鳴球。【傳】球,玉磬也。 又【廣韻】美玉也。【書·顧命】天球河圖在東序。【詩·商頌】受小球大球。【傳】球,玉也。 又琉球,國名。詳後琉字註。 又【集韻】渠幽切,音虯。美玉名。【集韻】或作璆。
Thuyết Văn
玉也。 从王。求聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本玉罄也。非。爾雅釋器曰。璆、美玉也。禹貢、禮器鄭注同。商頌小球大球傳曰。球、玉也。按磬以球爲之。故名球。非球之本訓爲玉磬。 巨鳩切。三部。
【球】 (cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 求 (cầu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤥲 · 毬