琅玕

láng gānlang can

Hán Việt: lang can · Pinyin: láng gān

Tổng quan

書 đá đẹp (giống như hạt trân châu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉像珠子的美石。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.圓潤如珠的美玉。《文選.張衡.四愁詩之二》:「美人贈我金琅玕,何以報之雙玉盤。」也稱為「瓓玕」、「玕琅」。 2.比喻華美的詞藻或佳文。唐.韓愈〈齪齪〉詩:「排雲叫閶闔,披腹呈琅玕。」 3.比喻美竹。唐.元稹〈種竹〉詩:「可憐亭亭幹,一一青琅玕。」也作「瑯玕」。

Cấu tạo: 琅 (lang) + 玕 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngọc đẹp
  • VietPhrases đá đẹp
  • Tần suất từ 書 đá đẹp (giống như hạt trân châu); đá đẹp
  • Biên soạn pearl-like stone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓潤如珠的美玉。《文選.張衡.四愁詩之二》:「美人贈我金琅玕,何以報之雙玉盤。」也稱為「瓓玕」、「玕琅」。 2.比喻華美的詞藻或佳文。唐.韓愈〈齪齪〉詩:「排雲叫閶闔,披腹呈琅玕。」 3.比喻美竹。唐.元稹〈種竹〉詩:「可憐亭亭幹,一一青琅玕。」也作「瑯玕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉像珠子的美石。

Eng

  • Cihui 琅玕 ánggān n. <wr.> pearl-like stone
  • Tần suất từ n. <wr.> pearl-like stone

Từ liên quan

Gần nghĩa

琅嬛 · 琅琅 · 琅琊 · 琅璫 · 琅1. · 琅2. · 琅威理 · 琅琊区