láng lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng

Tổng quan

đá giống ngọc sạch và trắng tiếng leng keng của mặt dây chuyền 琅琊[Lang2 ya2] (ngọc) (tiếng leng keng của đồ trang sức)

琅嬛 · 琅玕 · 琅琅 · 琅琊 · 琅璫 · 琅1. · 琅2. · 琅威理

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Quảng Đônglong4
Mân Namlong5
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Baxter-Sagart[r]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaŋ
Phản thiết盧當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lang can} [琅玕] ngọc lang can. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Linh lung sắc ánh bích lang can} [玲瓏色映碧[琅玕] (Đề thạch trúc oa [題石竹窩]) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. {Lâm lang} [琳琅] tiếng ngọc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「琅玕」條。 2.姓。如春秋時齊國有琅過。 [形] 潔白的。唐.皮日休〈奉和魯望白菊〉詩:「已過重陽半月天,琅華千點照寒煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琅 (形声。从玉,良声。本义似玉的美石或青色的珊瑚) 同本义 琅,琅玕似珠者。--《说文》 厥贡惟球琳琅玕。--《书·禹贡》。传石似玉。” 又如琳琅(美玉,比喻优美珍贵的东西);琅花(琅华。琅玕树所开之花,常以美称白花) 门环 木门仓琅根,谓宫门铜锾,言将尊贵也。--《汉书》 姓 琅 形容清朗、响亮的声音。如琅玕(用铁链锁人。又指象声词);琅然(声音清朗的样子);琅诵(朗诵) 琅 〈形〉 洁白、华美如玉 已过重阳半月天,琅华千点照寒烟 琅(瑯)láng ⒈玉的一种。[琅玕]珠子样的美石。 ⒉[琅琅]像声词。 ①玉石相击的声音。 ②响亮清脆的声音~~读书声…

Eng

  • CC-CEDICT jade-like stone|clean and white|tinkling of pendants
  • CC-CEDICT used in 瑯琊|琅琊[Lang2 ya2]
  • CC-CEDICT variant of 琅[lang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤨜、𤦴【唐韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郎。【說文】琅玕,似珠者。【玉篇】琅玕,石似玉。【廣韻】琅玕,玉名。【書·禹貢】厥貢惟球琳琅玕。【傳】琅玕,石而似珠。【山海經】崐崘山有琅玕樹。【本草】寇宗奭曰:西域記云天竺出琅玕。蘇恭云:是琉璃之類,琉璃乃火成者,非琅玕也。李時珍曰:山海經云開明山北有珠樹。淮南子云:曾城九重有珠樹,在其西,珠樹卽琅玕。在山爲琅玕,在水爲珊瑚。 又琅琊,郡名。今沂州俗作瑯。【山海經】琅琊臺在渤海閒,琅琊之東。【註】今琅琊在海邊,有山嶕嶢特起,狀如高臺。【括地志】琅琊山在密州諸城縣東南,始皇立層臺於山上,謂之琅琊臺。 又姓。【五音集韻】齊有大夫琅過。 又倉琅,宮門縮首銅鐶。【前漢·趙后傳】木門倉琅根。 又琅當,長鏁也。【前漢·王莽傳】以鐵鎖琅當其頸。或作琅璫。 又琳琅,玉聲。【楚辭·九歌】撫長劒兮玉珥,璆鏘鳴兮琳琅。 又【周禮·夏官·司馬振鐸註】司馬法曰:鼓聲不過閶,鼙聲不過闒,鐸聲不過琅。【疏】鼓鼙與鐸,聲之有異也。 又【字彙補】力宕切,音浪。【管子·宙合篇】以琅蕩凌轢人。 (瑯)【廣韻】俗琅字。

Thuyết Văn

琅玕、 似珠者。 从王。良聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 尙書。璆琳琅玕。鄭注曰。琅玕、珠也。王充論衡曰。璆琳琅玕。土地所生。眞玉珠也。魚蚌之珠、與禹貢琅玕皆眞珠也。本艸經。靑琅玕。陶貞白謂卽蜀都賦之靑珠。而某氏注尙書、郭注爾雅山海經皆曰。琅玕、石似珠。玉裁按。出於蚌者爲珠。則出於地中者爲似珠。似珠亦非人爲之。故鄭、王謂之眞珠也。 魯當切。十部。

【琅】 (lang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: Lỗ đương thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 當 (đương) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lang ({Lang can} [琅玕] ngọc) can ({Lang can} [琅玕] ngọc)、 tự (Giống như.) châu (…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤦴 · 𤨜 · 瑯 · 瑯