琅琅
lang lang
Hán Việt: lang lang · Pinyin: láng láng
Tổng quan
leng keng (tiếng kim khí va chạm); vang vang; oang oang (tiếng đọc sách)。(象聲詞) ,金石相擊的聲音、響亮的讀書聲音等。
Nghĩa
Việt
- Cihui leng keng (tiếng kim khí va chạm); vang vang; oang oang (tiếng đọc sách)。(象聲詞) ,金石相擊的聲音、響亮的讀書聲音等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容金石相擊的聲音。《晉書.卷九二.庾闡傳》:「質清浮磬,聲若孤桐,琅琅其璞,巖巖其峰。」(2)形容清朗的讀書聲。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「銓誦聲琅琅然,與藥鼎沸聲相亂。」清.嚴復〈甲辰出都呈同里諸公〉詩:「孤山處士音琅琅,皂袍演說常登堂。」(3)形容蛇皮鼓的聲音。元.湯式〈風入松.題貨郎擔兒〉曲:「數聲何處蛇皮鼓,琅琅過金水橋東。」也作「不琅琅」、「不朗朗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词,金石相击的声音、响亮的读书声音等。
Eng
- Cihui 琅琅 ángláng on. 1. sound of reading aloud 2. tinkling/jingling sound