琤琤

chēng chēngtranh tranh

Hán Việt: tranh tranh · Pinyin: chēng chēng

Tổng quan

書 lanh canh; leng keng; róc rách (từ tượng thanh, tiếng ngọc va vào nhau, tiếng đàn hoặc tiếng nước chảy)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。 2.杰出貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容彈撥弦樂所發的聲音。唐.孟郊〈聽琴〉詩:「前溪忽調琴,隔林寒琤琤。」(2)形容流水聲。《梁書.卷三四.張緬傳》:「風瑟瑟以鳴松,水琤琤而響谷。」(3)形容玉器相碰撞的聲音。唐.白居易〈和令狐僕射小飲聽阮咸〉詩:「落盤珠歷歷,搖佩玉琤琤。」

Cấu tạo: 琤 (tranh) + 琤 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Tần suất từ 書 lanh canh; leng keng; róc rách (từ tượng thanh, tiếng ngọc va vào nhau, tiếng đàn hoặc tiếng nước chảy); leng keng; róc rách
  • Biên soạn 琤琤 hēngchēng* on. 1. sound of plucking a stringed musical instrument 2. sound of flowing water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容彈撥弦樂所發的聲音。唐.孟郊〈聽琴〉詩:「前溪忽調琴,隔林寒琤琤。」(2)形容流水聲。《梁書.卷三四.張緬傳》:「風瑟瑟以鳴松,水琤琤而響谷。」(3)形容玉器相碰撞的聲音。唐.白居易〈和令狐僕射小飲聽阮咸〉詩:「落盤珠歷歷,搖佩玉琤琤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。 2.杰出貌。

Eng

  • Cihui 琤琤 hēngchēng* on. 1. sound of plucking a stringed musical instrument 2. sound of flowing water
  • Tần suất từ 琤琤 hēngchēng* on. 1. sound of plucking a stringed musical instrument 2. sound of flowing water

Từ liên quan

Gần nghĩa

琤𪻐 · 琤 · 琤淙 · 琤然 · 琤琮 · 琤璁 · 琤璪