chēng tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: chēng

Tổng quan

Tiếng ngọc đeo loảng soảng.;

琤𪻐 · 琤琤 · 琤 · 琤淙 · 琤然 · 琤琮 · 琤璁 · 琤璪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Hán Việttranh
Quảng Đôngzaang1
Mân Namtshing1
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchrang
Phản thiết楚耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng ngọc đeo loảng soảng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 玉器相擊所發出的聲音。《說文解字.玉部》:「琤,玉聲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琤 玉相击声 琤,玉声也。--《说文》 非琴非筑,金撞而玉琤。--陈造《听雨赋》 物的相击声 琤,凡物戛击有声皆曰琤。--《正字通》 琤琤 琤璪 琴声 琤璪的溪水 琤 chēng 【琤琤】象声词。玉器相击声、琴声或流水声。 琤chēng像声词。玉声、琴声、流水声等流水~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT tinkling of gems

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚耕切【集韻】【韻會】初耕切【正韻】抽庚切,𠀤音錚。【說文】玉聲。 又【正字通】凡物戛擊有聲皆曰琤。【孟郊詩】前溪忽調瑟,隔林寒琮琤。【韓愈詩】竹影金鎖碎,泉聲玉琮琤。俗作琤非。 又【集韻】鋤耕切,音崝。亦玉聲。

Thuyết Văn

玉聲也。从王。爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楚耕切。十一部。按此字恐系瑲之俗。

【琤】 (tranh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: Sở canh thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 耕 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'anh' Suy luận: sanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鏳 · 鏳