琴聲
cầm thanh
Hán Việt: cầm thanh
Tổng quan
tiếng đàn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng đàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 琴發出的聲音。唐.李白〈示金陵子〉詩:「金陵城東誰家子,竊聽琴聲碧窗裡。」《三國演義》第三五回:「童子便引玄德,行二里餘,到莊前下馬,入至中門,忽聞琴聲甚美,玄德教童子且休通報,側耳聽之,琴聲忽住而不彈。」
Eng
- Cihui 琴聲 ínshēng n. sound of a zither/stringed instrument